disregardful attitude
thái độ bất chấp
disregardful behavior
hành vi bất chấp
disregardful of rules
bất chấp các quy tắc
disregardful comments
nhận xét bất chấp
disregardful actions
hành động bất chấp
disregardful nature
tính cách bất chấp
disregardful remarks
nhận xét bất chấp
disregardful response
phản hồi bất chấp
disregardful attitude towards
thái độ bất chấp đối với
disregardful of others
bất chấp người khác
his disregardful attitude towards the rules caused many problems.
Thái độ bất chấp của anh ấy đối với các quy tắc đã gây ra nhiều vấn đề.
she was disregardful of her friend's feelings during the argument.
Cô ấy đã không quan tâm đến cảm xúc của bạn mình trong cuộc tranh cãi.
the disregardful behavior of the drivers led to several accidents.
Hành vi bất chấp của các tài xế đã dẫn đến nhiều vụ tai nạn.
he spoke in a disregardful manner, not caring about the impact of his words.
Anh ấy nói một cách bất chấp, không quan tâm đến tác động của lời nói của mình.
her disregardful comments about the project upset the team.
Những nhận xét bất chấp của cô ấy về dự án đã khiến đội ngũ thất vọng.
the disregardful treatment of the environment is a serious issue.
Việc đối xử bất chấp với môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
being disregardful of deadlines can harm your professional reputation.
Việc không tôn trọng thời hạn có thể gây hại cho danh tiếng nghề nghiệp của bạn.
his disregardful nature made it hard for him to maintain friendships.
Tính bất chấp của anh ấy khiến anh ấy khó duy trì tình bạn.
they were disregardful of the consequences of their actions.
Họ đã không quan tâm đến hậu quả của hành động của họ.
being disregardful of cultural differences can lead to misunderstandings.
Việc không tôn trọng sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.
disregardful attitude
thái độ bất chấp
disregardful behavior
hành vi bất chấp
disregardful of rules
bất chấp các quy tắc
disregardful comments
nhận xét bất chấp
disregardful actions
hành động bất chấp
disregardful nature
tính cách bất chấp
disregardful remarks
nhận xét bất chấp
disregardful response
phản hồi bất chấp
disregardful attitude towards
thái độ bất chấp đối với
disregardful of others
bất chấp người khác
his disregardful attitude towards the rules caused many problems.
Thái độ bất chấp của anh ấy đối với các quy tắc đã gây ra nhiều vấn đề.
she was disregardful of her friend's feelings during the argument.
Cô ấy đã không quan tâm đến cảm xúc của bạn mình trong cuộc tranh cãi.
the disregardful behavior of the drivers led to several accidents.
Hành vi bất chấp của các tài xế đã dẫn đến nhiều vụ tai nạn.
he spoke in a disregardful manner, not caring about the impact of his words.
Anh ấy nói một cách bất chấp, không quan tâm đến tác động của lời nói của mình.
her disregardful comments about the project upset the team.
Những nhận xét bất chấp của cô ấy về dự án đã khiến đội ngũ thất vọng.
the disregardful treatment of the environment is a serious issue.
Việc đối xử bất chấp với môi trường là một vấn đề nghiêm trọng.
being disregardful of deadlines can harm your professional reputation.
Việc không tôn trọng thời hạn có thể gây hại cho danh tiếng nghề nghiệp của bạn.
his disregardful nature made it hard for him to maintain friendships.
Tính bất chấp của anh ấy khiến anh ấy khó duy trì tình bạn.
they were disregardful of the consequences of their actions.
Họ đã không quan tâm đến hậu quả của hành động của họ.
being disregardful of cultural differences can lead to misunderstandings.
Việc không tôn trọng sự khác biệt văn hóa có thể dẫn đến hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay