disreputabilities

[Mỹ]/ˌdɪsˌrɛp.jʊˈtæ.bɪ.lɪ.tiz/
[Anh]/ˌdɪsˌrɛp.jəˈtæ.bɪ.lɪ.tiz/

Dịch

n. chất lượng của việc bị đánh giá thấp hoặc có danh tiếng xấu

Cụm từ & Cách kết hợp

disreputabilities revealed

những điều tiếng bị phơi bày

disreputabilities exposed

những điều tiếng bị vạch trần

disreputabilities discussed

những điều tiếng được thảo luận

disreputabilities acknowledged

những điều tiếng được thừa nhận

disreputabilities highlighted

những điều tiếng được làm nổi bật

disreputabilities associated

những điều tiếng liên quan

disreputabilities ignored

những điều tiếng bị bỏ qua

disreputabilities minimized

những điều tiếng bị giảm thiểu

disreputabilities investigated

những điều tiếng bị điều tra

disreputabilities encountered

những điều tiếng gặp phải

Câu ví dụ

his disreputabilities made it difficult for him to find a job.

Những điều bất hảo của anh ấy khiến anh ấy khó tìm được việc làm.

the disreputabilities of the organization were exposed in the media.

Những bất hảo của tổ chức đã bị phơi bày trên truyền thông.

she was concerned about the disreputabilities associated with her past.

Cô ấy lo lắng về những bất hảo gắn liền với quá khứ của cô.

many disreputabilities can tarnish a person's reputation.

Nhiều bất hảo có thể làm hoen ố danh tiếng của một người.

his disreputabilities led to a loss of trust among his peers.

Những bất hảo của anh ấy dẫn đến sự mất niềm tin giữa những đồng nghiệp của anh.

the investigation revealed several disreputabilities in the company.

Cuộc điều tra đã tiết lộ một số bất hảo trong công ty.

she tried to distance herself from his disreputabilities.

Cô ấy cố gắng tránh xa những bất hảo của anh ấy.

his disreputabilities were well-known in the community.

Những bất hảo của anh ấy được biết đến rộng rãi trong cộng đồng.

they discussed the disreputabilities that could affect their project.

Họ thảo luận về những bất hảo có thể ảnh hưởng đến dự án của họ.

her disreputabilities became a topic of gossip.

Những bất hảo của cô ấy trở thành chủ đề bàn tán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay