disrupted

[Mỹ]/dɪsˈrʌptɪd/
[Anh]/dɪsˈrʌptɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. thì quá khứ và phân từ quá khứ của disrupt

Cụm từ & Cách kết hợp

disrupted flow

gián đoạn dòng chảy

disrupted schedule

gián đoạn lịch trình

disrupted service

gián đoạn dịch vụ

disrupted communication

gián đoạn liên lạc

disrupted system

gián đoạn hệ thống

disrupted network

gián đoạn mạng

disrupted supply

gián đoạn nguồn cung

disrupted process

gián đoạn quy trình

disrupted operations

gián đoạn hoạt động

disrupted plans

gián đoạn kế hoạch

Câu ví dụ

the meeting was disrupted by technical issues.

cuộc họp đã bị gián đoạn bởi các vấn đề kỹ thuật.

his sleep was disrupted by loud noises outside.

giấc ngủ của anh ấy đã bị gián đoạn bởi những tiếng ồn lớn bên ngoài.

the supply chain was disrupted due to the storm.

chuỗi cung ứng đã bị gián đoạn do bão.

traffic was disrupted by an accident on the highway.

lưu lượng giao thông bị gián đoạn do một vụ tai nạn trên đường cao tốc.

the concert was disrupted by a power outage.

buổi hòa nhạc đã bị gián đoạn do mất điện.

her studies were disrupted by personal issues.

năm học của cô ấy đã bị gián đoạn bởi các vấn đề cá nhân.

the project was disrupted by funding cuts.

dự án đã bị gián đoạn do cắt giảm tài trợ.

his concentration was disrupted by constant interruptions.

tập trung của anh ấy đã bị gián đoạn bởi những gián đoạn liên tục.

the event was disrupted by unexpected weather changes.

sự kiện đã bị gián đoạn bởi những thay đổi thời tiết bất ngờ.

the workflow was disrupted by a software glitch.

luồng công việc bị gián đoạn do lỗi phần mềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay