interrupted

[Mỹ]/ɪntə'rʌptɪd/
[Anh]/ˌɪntə'rʌptɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. ngừng lại hoặc bị ngăn cản không tiếp tục, bị chặn, không chảy, bị vỡ thành các phần.
Word Forms
thì quá khứinterrupted
quá khứ phân từinterrupted

Cụm từ & Cách kết hợp

interrupt handling

xử lý ngắt

external interrupt

ngắt bên ngoài

interrupt request

yêu cầu ngắt

interrupt controller

bộ điều khiển ngắt

Câu ví dụ

He interrupted my meditation.

Anh ấy đã làm gián đoạn thiền định của tôi.

our conversation was interrupted in midstream.

cuộc trò chuyện của chúng tôi bị gián đoạn giữa chừng.

The debate was interrupted by a clamor of opposition.

Cuộc tranh luận bị gián đoạn bởi sự phản đối ồn ào.

She interrupted him in midstream.

Cô ấy đã làm gián đoạn anh ấy khi đang làm việc.

Traffic in the city was interrupted by a snowstorm.

Giao thông trong thành phố đã bị gián đoạn bởi một trận bão tuyết.

the buzzer interrupted his thoughts.

Tiếng chuông báo hiệu đã làm gián đoạn những suy nghĩ của anh ấy.

the coastal plain is interrupted by chains of large lagoons.

đồng bằng ven biển bị gián đoạn bởi các chuỗi đầm lớn.

Rain interrupted our baseball game.

Mưa đã làm gián đoạn trận bóng chày của chúng tôi.

The baby interrupted me while I was on the phone.

Em bé đã làm gián đoạn tôi khi tôi đang nói chuyện điện thoại.

The telephone rang and interrupted my train of thought.

Điện thoại reo và làm gián đoạn mạch suy nghĩ của tôi.

How aggravating to be interrupted !

Thật bực bội khi bị làm phiền!

He interrupted college to serve in the army.

Anh ấy đã bỏ học đại học để nhập ngũ.

The phone ringing interrupted my train of thought.

Tiếng chuông điện thoại reo làm gián đoạn mạch suy nghĩ của tôi.

My dial-up connection was interrupted by call waiting.

Kết nối quay số của tôi bị gián đoạn bởi cuộc gọi chờ.

His report was constantly interrupted by applause.

Báo cáo của anh ấy liên tục bị gián đoạn bởi tiếng vỗ tay.

She was interrupted by the entrance of an attendant.

Cô ấy bị làm gián đoạn bởi sự xuất hiện của một nhân viên.

The noise interrupted us in our conversation.

Tiếng ồn đã làm gián đoạn cuộc trò chuyện của chúng tôi.

He was interrupted in his speech by applause.

Anh ấy bị làm gián đoạn bài phát biểu của mình bởi tiếng vỗ tay.

He interrupted my speech with jeering.

Anh ấy đã làm gián đoạn bài phát biểu của tôi bằng những tiếng chế nhạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay