dissatisfiers

[Mỹ]/[ˌdɪsˈsætɪˌfaɪər(z)]/
[Anh]/[ˌdɪsˈsætɪˌfaɪər(z)]/

Dịch

v. Gây ra sự không hài lòng.
n. Những người hoặc vật gây ra sự không hài lòng; Các yếu tố dẫn đến sự không hài lòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

identifying dissatisfiers

Xác định các yếu tố gây không hài lòng

addressing dissatisfiers

Xử lý các yếu tố gây không hài lòng

key dissatisfiers

Các yếu tố gây không hài lòng chính

reducing dissatisfiers

Giảm thiểu các yếu tố gây không hài lòng

customer dissatisfiers

Các yếu tố gây không hài lòng của khách hàng

potential dissatisfiers

Các yếu tố tiềm ẩn gây không hài lòng

dissatisfier analysis

Phân tích các yếu tố gây không hài lòng

major dissatisfiers

Các yếu tố gây không hài lòng chính yếu

dissatisfiers exist

Các yếu tố gây không hài lòng tồn tại

addressing past dissatisfiers

Xử lý các yếu tố gây không hài lòng trong quá khứ

Câu ví dụ

many customers are vocal dissatisfiers, complaining about the long wait times.

Rất nhiều khách hàng là những người bất mãn, phàn nàn về thời gian chờ đợi dài.

addressing the key dissatisfiers can significantly improve customer loyalty.

Giải quyết các yếu tố gây bất mãn chính có thể cải thiện đáng kể lòng trung thành của khách hàng.

the company actively seeks out dissatisfiers to understand their concerns.

Doanh nghiệp tích cực tìm kiếm những người bất mãn để hiểu được mối quan tâm của họ.

reducing price dissatisfiers is crucial for maintaining market share.

Giảm các yếu tố gây bất mãn về giá là rất quan trọng để duy trì thị phần.

we need to identify and prioritize the most significant dissatisfiers.

Chúng ta cần xác định và ưu tiên những yếu tố gây bất mãn quan trọng nhất.

product quality dissatisfiers often lead to negative online reviews.

Các yếu tố gây bất mãn về chất lượng sản phẩm thường dẫn đến các đánh giá trực tuyến tiêu cực.

the survey revealed a large number of service dissatisfiers.

Khảo sát đã tiết lộ một số lượng lớn các yếu tố gây bất mãn về dịch vụ.

turning dissatisfiers into promoters is a key goal for our team.

Chuyển đổi các yếu tố gây bất mãn thành những người ủng hộ là mục tiêu chính của đội ngũ chúng tôi.

ignoring dissatisfiers can damage the brand's reputation long-term.

Bỏ qua các yếu tố gây bất mãn có thể làm tổn hại đến danh tiếng thương hiệu trong dài hạn.

we analyzed the feedback from dissatisfiers to improve our product.

Chúng tôi đã phân tích phản hồi từ các yếu tố gây bất mãn để cải thiện sản phẩm của mình.

the team focused on resolving the concerns of the most vocal dissatisfiers.

Đội ngũ tập trung vào việc giải quyết các mối quan tâm của những người bất mãn hăng hái nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay