constant grumblers
những người than phiền không ngừng
avoid the grumblers
tránh những người than phiền
hearing grumblers
nghe những người than phiền
those grumblers
nững người than phiền đó
grumblers always
những người than phiền luôn luôn
dealing with grumblers
đối phó với những người than phiền
irritate grumblers
khiến những người than phiền bực mình
some grumblers
một số người than phiền
grumbling grumblers
những người than phiền đang than phiền
quiet the grumblers
làm yên những người than phiền
the project had its share of grumblers, complaining about the tight deadline.
Dự án này cũng có không ít những người càu nhàu, than thở về thời hạn chặt chẽ.
we tried to ignore the constant grumblers in the back row.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua những người càu nhàu không ngừng ở hàng ghế sau.
the team leader had to deal with a group of persistent grumblers.
Người lãnh đạo nhóm phải đối mặt với một nhóm người càu nhàu dai dẳng.
despite the success, there were always a few grumblers finding fault.
Dù đã thành công, vẫn luôn có một số người càu nhàu tìm茬.
the grumblers outnumbered the supporters at the town hall meeting.
Số người càu nhàu vượt qua số người ủng hộ tại cuộc họp ở hội trường.
we anticipated some grumblers regarding the new policy changes.
Chúng tôi dự đoán sẽ có một số người càu nhàu về những thay đổi chính sách mới.
the manager politely addressed the concerns of the grumblers.
Người quản lý đã lịch sự giải quyết những mối quan tâm của những người càu nhàu.
don't pay attention to the grumblers; focus on the positive feedback.
Đừng chú ý đến những người càu nhàu; hãy tập trung vào những phản hồi tích cực.
the grumblers often create a negative atmosphere within the team.
Những người càu nhàu thường tạo ra một bầu không khí tiêu cực trong nhóm.
we received complaints from several grumblers about the food quality.
Chúng tôi nhận được các khiếu nại từ một số người càu nhàu về chất lượng món ăn.
the grumblers voiced their dissatisfaction with the current system.
Những người càu nhàu đã bày tỏ sự không hài lòng với hệ thống hiện tại.
constant grumblers
những người than phiền không ngừng
avoid the grumblers
tránh những người than phiền
hearing grumblers
nghe những người than phiền
those grumblers
nững người than phiền đó
grumblers always
những người than phiền luôn luôn
dealing with grumblers
đối phó với những người than phiền
irritate grumblers
khiến những người than phiền bực mình
some grumblers
một số người than phiền
grumbling grumblers
những người than phiền đang than phiền
quiet the grumblers
làm yên những người than phiền
the project had its share of grumblers, complaining about the tight deadline.
Dự án này cũng có không ít những người càu nhàu, than thở về thời hạn chặt chẽ.
we tried to ignore the constant grumblers in the back row.
Chúng tôi cố gắng bỏ qua những người càu nhàu không ngừng ở hàng ghế sau.
the team leader had to deal with a group of persistent grumblers.
Người lãnh đạo nhóm phải đối mặt với một nhóm người càu nhàu dai dẳng.
despite the success, there were always a few grumblers finding fault.
Dù đã thành công, vẫn luôn có một số người càu nhàu tìm茬.
the grumblers outnumbered the supporters at the town hall meeting.
Số người càu nhàu vượt qua số người ủng hộ tại cuộc họp ở hội trường.
we anticipated some grumblers regarding the new policy changes.
Chúng tôi dự đoán sẽ có một số người càu nhàu về những thay đổi chính sách mới.
the manager politely addressed the concerns of the grumblers.
Người quản lý đã lịch sự giải quyết những mối quan tâm của những người càu nhàu.
don't pay attention to the grumblers; focus on the positive feedback.
Đừng chú ý đến những người càu nhàu; hãy tập trung vào những phản hồi tích cực.
the grumblers often create a negative atmosphere within the team.
Những người càu nhàu thường tạo ra một bầu không khí tiêu cực trong nhóm.
we received complaints from several grumblers about the food quality.
Chúng tôi nhận được các khiếu nại từ một số người càu nhàu về chất lượng món ăn.
the grumblers voiced their dissatisfaction with the current system.
Những người càu nhàu đã bày tỏ sự không hài lòng với hệ thống hiện tại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay