grumblers

[Mỹ]/[ˈɡrʌmbə(r)z]/
[Anh]/[ˈɡrʌmbərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người than phiền hoặc càu nhàu; Một người thường xuyên than phiền.
v. Than phiền hoặc càu nhàu.

Cụm từ & Cách kết hợp

constant grumblers

những người than phiền không ngừng

avoid the grumblers

tránh những người than phiền

hearing grumblers

nghe những người than phiền

those grumblers

nững người than phiền đó

grumblers always

những người than phiền luôn luôn

dealing with grumblers

đối phó với những người than phiền

irritate grumblers

khiến những người than phiền bực mình

some grumblers

một số người than phiền

grumbling grumblers

những người than phiền đang than phiền

quiet the grumblers

làm yên những người than phiền

Câu ví dụ

the project had its share of grumblers, complaining about the tight deadline.

Dự án này cũng có không ít những người càu nhàu, than thở về thời hạn chặt chẽ.

we tried to ignore the constant grumblers in the back row.

Chúng tôi cố gắng bỏ qua những người càu nhàu không ngừng ở hàng ghế sau.

the team leader had to deal with a group of persistent grumblers.

Người lãnh đạo nhóm phải đối mặt với một nhóm người càu nhàu dai dẳng.

despite the success, there were always a few grumblers finding fault.

Dù đã thành công, vẫn luôn có một số người càu nhàu tìm茬.

the grumblers outnumbered the supporters at the town hall meeting.

Số người càu nhàu vượt qua số người ủng hộ tại cuộc họp ở hội trường.

we anticipated some grumblers regarding the new policy changes.

Chúng tôi dự đoán sẽ có một số người càu nhàu về những thay đổi chính sách mới.

the manager politely addressed the concerns of the grumblers.

Người quản lý đã lịch sự giải quyết những mối quan tâm của những người càu nhàu.

don't pay attention to the grumblers; focus on the positive feedback.

Đừng chú ý đến những người càu nhàu; hãy tập trung vào những phản hồi tích cực.

the grumblers often create a negative atmosphere within the team.

Những người càu nhàu thường tạo ra một bầu không khí tiêu cực trong nhóm.

we received complaints from several grumblers about the food quality.

Chúng tôi nhận được các khiếu nại từ một số người càu nhàu về chất lượng món ăn.

the grumblers voiced their dissatisfaction with the current system.

Những người càu nhàu đã bày tỏ sự không hài lòng với hệ thống hiện tại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay