grievances

[Mỹ]/[ˈɡrɪvəns]/
[Anh]/[ˈɡrɪvəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sai sót hoặc nguyên nhân khiếu nại hoặc phản đối thực tế hoặc tưởng tượng.
n. (số nhiều) Cảm xúc tức giận hoặc cay đắng.
n. (trang trọng) Một khiếu nại hoặc phản đối chính thức.
v. Cảm thấy hoặc bày tỏ sự phàn nàn.

Cụm từ & Cách kết hợp

addressing grievances

giải quyết các khiếu nại

serious grievances

các khiếu nại nghiêm trọng

list grievances

liệt kê các khiếu nại

past grievances

các khiếu nại trong quá khứ

filing grievances

nộp khiếu nại

express grievances

biểu đạt các khiếu nại

root grievances

các nguyên nhân gốc rễ của các khiếu nại

unjust grievances

các khiếu nại bất công

addressing grievance

giải quyết khiếu nại

long grievances

các khiếu nại kéo dài

Câu ví dụ

the company addressed the employees' grievances regarding their salaries.

Công ty đã giải quyết các khiếu nại của nhân viên về lương của họ.

he filed a formal complaint outlining his grievances with the service.

Anh ta đã nộp một đơn khiếu nại chính thức nêu rõ những khiếu nại của mình về dịch vụ.

the protesters voiced their grievances about the new environmental policy.

Những người biểu tình đã bày tỏ những khiếu nại của họ về chính sách môi trường mới.

the union listened to the workers' grievances and negotiated a better deal.

Hiệp hội đã lắng nghe những khiếu nại của người lao động và thương lượng một thỏa thuận tốt hơn.

the report detailed numerous grievances within the police force.

Báo cáo nêu chi tiết nhiều khiếu nại trong lực lượng cảnh sát.

addressing the public's grievances is crucial for maintaining stability.

Giải quyết những khiếu nại của công chúng là rất quan trọng để duy trì sự ổn định.

the team investigated the employees' grievances to find a solution.

Đội ngũ đã điều tra những khiếu nại của nhân viên để tìm ra giải pháp.

the politician ignored the citizens' grievances about rising costs.

Nhà chính trị đã phớt lờ những khiếu nại của người dân về chi phí tăng cao.

the community organized a meeting to discuss their shared grievances.

Cộng đồng đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về những khiếu nại chung của họ.

the board acknowledged the patients' grievances regarding the long wait times.

Hội đồng đã thừa nhận những khiếu nại của bệnh nhân về thời gian chờ đợi lâu.

the judge carefully considered all the plaintiffs' grievances.

Thẩm phán đã xem xét cẩn thận tất cả những khiếu nại của nguyên đơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay