| hiện tại phân từ | dissecting |
| quá khứ phân từ | dissected |
| ngôi thứ ba số ít | dissects |
| số nhiều | dissects |
| thì quá khứ | dissected |
carefully dissect
phẫu thuật phân tích cẩn thận
dissect a frog
phẫu thuật phân tích một con ếch
skillfully dissect
phẫu thuật phân tích một cách khéo léo
dissect the argument
phân tích lập luận
dissect the text
phân tích văn bản
medical students dissecting cadavers;
sinh viên y khoa giải phẫu tử thi;
He dissected the plan afterward to learn why it had failed.
Sau đó, anh ta phân tích kế hoạch để tìm hiểu tại sao nó đã thất bại.
dissected the plan afterward to learn why it had failed.See Synonyms at analyze
Sau đó, anh ta phân tích kế hoạch để tìm hiểu tại sao nó đã thất bại.Xem Từ đồng nghĩa tại phân tích
By dissecting moribund fishes and isolationg the pathogens, we found that the “infection syndrome” was a complex polyinfection caused by Myxosporea and secondary bacterial infection.
Bằng cách giải phẫu các loài cá suy yếu và cô lập các mầm bệnh, chúng tôi đã phát hiện ra rằng “hội chứng nhiễm trùng” là một bệnh đa nhiễm phức tạp do Myxosporea và nhiễm trùng vi khuẩn thứ phát gây ra.
Method:To dissect and observe the suprarenal gland,to draw materials from the organ in whole, then suprarenal gland tissue slices under the light microscope with methods of HE.
Phương pháp: Giải phẫu và quan sát tuyến thượng thận, lấy mẫu vật từ toàn bộ cơ quan, sau đó cắt lát mô tuyến thượng thận dưới kính hiển vi với phương pháp nhuộm HE.
Conclusion TFLM flap for trochiter bedsore therapy is good as it is rich of blood and tissue supply, easy to dissect and design and the donor site can be sutured directly.
Kết luận: Miếng vá TFLM cho điều trị lở loét trochiter là tốt vì nó giàu máu và nguồn cung cấp mô, dễ dàng bóc tách và thiết kế và vị trí hiến có thể được khâu trực tiếp.
carefully dissect
phẫu thuật phân tích cẩn thận
dissect a frog
phẫu thuật phân tích một con ếch
skillfully dissect
phẫu thuật phân tích một cách khéo léo
dissect the argument
phân tích lập luận
dissect the text
phân tích văn bản
medical students dissecting cadavers;
sinh viên y khoa giải phẫu tử thi;
He dissected the plan afterward to learn why it had failed.
Sau đó, anh ta phân tích kế hoạch để tìm hiểu tại sao nó đã thất bại.
dissected the plan afterward to learn why it had failed.See Synonyms at analyze
Sau đó, anh ta phân tích kế hoạch để tìm hiểu tại sao nó đã thất bại.Xem Từ đồng nghĩa tại phân tích
By dissecting moribund fishes and isolationg the pathogens, we found that the “infection syndrome” was a complex polyinfection caused by Myxosporea and secondary bacterial infection.
Bằng cách giải phẫu các loài cá suy yếu và cô lập các mầm bệnh, chúng tôi đã phát hiện ra rằng “hội chứng nhiễm trùng” là một bệnh đa nhiễm phức tạp do Myxosporea và nhiễm trùng vi khuẩn thứ phát gây ra.
Method:To dissect and observe the suprarenal gland,to draw materials from the organ in whole, then suprarenal gland tissue slices under the light microscope with methods of HE.
Phương pháp: Giải phẫu và quan sát tuyến thượng thận, lấy mẫu vật từ toàn bộ cơ quan, sau đó cắt lát mô tuyến thượng thận dưới kính hiển vi với phương pháp nhuộm HE.
Conclusion TFLM flap for trochiter bedsore therapy is good as it is rich of blood and tissue supply, easy to dissect and design and the donor site can be sutured directly.
Kết luận: Miếng vá TFLM cho điều trị lở loét trochiter là tốt vì nó giàu máu và nguồn cung cấp mô, dễ dàng bóc tách và thiết kế và vị trí hiến có thể được khâu trực tiếp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay