dissecting

[Mỹ]/dɪ'sɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. phân tích một cách kỹ lưỡng hoặc chi tiết
Word Forms
hiện tại phân từdissecting

Cụm từ & Cách kết hợp

carefully dissecting

phân tích cẩn thận

method of dissecting

phương pháp phân tích

dissecting a frog

phân tích một con ếch

dissecting aneurysm

phân tích động mạch phình

Câu ví dụ

medical students dissecting cadavers;

sinh viên y khoa giải phẫu tử thi;

By dissecting moribund fishes and isolationg the pathogens, we found that the “infection syndrome” was a complex polyinfection caused by Myxosporea and secondary bacterial infection.

Bằng cách giải phẫu các loài cá suy yếu và cô lập các mầm bệnh, chúng tôi đã phát hiện ra rằng “hội chứng nhiễm trùng” là một bệnh đa nhiễm phức tạp do Myxosporea và nhiễm trùng vi khuẩn thứ phát gây ra.

The scientist is dissecting a frog in the laboratory.

Các nhà khoa học đang giải phẫu một con ếch trong phòng thí nghiệm.

Students are dissecting the text to analyze its meaning.

Các sinh viên đang giải phẫu văn bản để phân tích ý nghĩa của nó.

She enjoys dissecting complex problems to find solutions.

Cô ấy thích giải phẫu các vấn đề phức tạp để tìm ra giải pháp.

The detective is dissecting the clues to solve the case.

Thám tử đang giải phẫu các manh mối để giải quyết vụ án.

The surgeon is dissecting the cadaver to study human anatomy.

Bác sĩ phẫu thuật đang giải phẫu tử thi để nghiên cứu giải phẫu học của con người.

The teacher is dissecting the poem to explain its themes.

Giáo viên đang giải phẫu bài thơ để giải thích các chủ đề của nó.

He enjoys dissecting arguments to understand different perspectives.

Anh ấy thích giải phẫu các lập luận để hiểu những quan điểm khác nhau.

The biologist is dissecting the specimen to examine its internal structure.

Nhà sinh vật học đang giải phẫu mẫu vật để kiểm tra cấu trúc bên trong của nó.

The analyst is dissecting the data to identify trends.

Nhà phân tích đang giải phẫu dữ liệu để xác định xu hướng.

She is dissecting the film to analyze its cinematography.

Cô ấy đang giải phẫu bộ phim để phân tích quay phim của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay