dissipate

[Mỹ]/ˈdɪsɪpeɪt/
[Anh]/ˈdɪsɪpeɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. phân tán; biến mất
vt. lãng phí
Word Forms
quá khứ phân từdissipated
hiện tại phân từdissipating
thì quá khứdissipated
ngôi thứ ba số ítdissipates
số nhiềudissipates

Câu ví dụ

One of the ways to dissipate perspiration is by convection.

Một trong những cách để làm bay hơi mồ hôi là đối lưu.

The wind quickly dissipated the clouds.

Gió nhanh chóng làm tan đi những đám mây.

The sun dissipated the mists.

Mặt trời đã làm tan đi những màn sương.

a dissipated appearance

một vẻ ngoài tiều tụy

There’s no point in dissipated life.

Không có lý do gì để sống một cuộc đời lãng phí.

he wanted to dissipate his anger.

anh ta muốn làm tan đi sự tức giận của mình.

advised them to quit their dissipated ways.

khuyên họ từ bỏ những thói quen lãng phí của họ.

The news dissipated my fear.

Tin tức đã làm tan đi nỗi sợ hãi của tôi.

He soon dissipated his fortune.

Anh ta nhanh chóng làm cạn kiệt tài sản của mình.

dissipated their energy.See Synonyms at waste

làm tiêu hao năng lượng của họ. Xem Từ đồng nghĩa tại lãng phí

The heat had to be dissipated by elaborate cooling systems.

Nhiệt phải được tiêu tán bằng các hệ thống làm mát phức tạp.

Don’t lead a dissipated life.

Đừng sống một cuộc đời lãng phí.

He often dissipated his energies in trivial matters.

Anh ta thường xuyên làm tiêu hao năng lượng của mình vào những việc tầm thường.

He dissipated the family fortune in only a few years of wild living.

Anh ta đã làm cạn kiệt tài sản gia đình chỉ trong vài năm sống hết mình.

The office boy tried to dissipate the smoke by opening a window of the meeting room.

Người đưa thư đã cố gắng làm tan đi làn khói bằng cách mở một cửa sổ của phòng họp.

The wind finally dissipated the smoke.See Synonyms at scatter

Gió cuối cùng đã làm tan đi làn khói. Xem Từ đồng nghĩa tại phân tán

a power unit equal to the power dissipated when 1 abampere flows across a potential difference of 1 abvolt (one ten-thousandth of a milliwatt).

một đơn vị công bằng với công suất tiêu thụ khi 1 abampe chảy qua sự chênh lệch điện thế là 1 abvolt (một phần mười nghìn của một miliwatt).

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay