dissipated

[Mỹ]/'dɪsɪpeɪtɪd/
[Anh]/'dɪsɪpetɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phân tán; lãng phí; thỏa mãn một cách thái quá trong những thú vui cảm dục.
Word Forms
quá khứ phân từdissipated
thì quá khứdissipated

Cụm từ & Cách kết hợp

dissipated lifestyle

lối sống phóng đãng

dissipated behavior

hành vi phóng đãng

dissipated habits

thói quen phóng đãng

Câu ví dụ

The wind quickly dissipated the clouds.

Gió nhanh chóng làm tan biến những đám mây.

The sun dissipated the mists.

Mặt trời đã làm tan đi những màn sương.

a dissipated appearance

một vẻ ngoài tiêu hao

There’s no point in dissipated life.

Không có lý do gì để sống một cuộc đời tiêu hao.

advised them to quit their dissipated ways.

khuyên họ từ bỏ lối sống tiêu hao của họ.

The news dissipated my fear.

Tin tức đã làm tan đi nỗi sợ hãi của tôi.

He soon dissipated his fortune.

Anh ta nhanh chóng tiêu tán gia sản của mình.

dissipated their energy.See Synonyms at waste

đã tiêu hao năng lượng của họ. Xem Từ đồng nghĩa tại lãng phí

The heat had to be dissipated by elaborate cooling systems.

Nhiệt phải được tiêu tán bằng các hệ thống làm mát phức tạp.

Don’t lead a dissipated life.

Đừng sống một cuộc đời tiêu hao.

He often dissipated his energies in trivial matters.

Anh ta thường xuyên tiêu hao năng lượng của mình vào những việc tầm thường.

He dissipated the family fortune in only a few years of wild living.

Anh ta đã tiêu tán gia sản của gia đình chỉ trong vài năm sống hết mình.

The wind finally dissipated the smoke.See Synonyms at scatter

Gió cuối cùng đã làm tan đi làn khói. Xem Từ đồng nghĩa tại phân tán

a power unit equal to the power dissipated when 1 abampere flows across a potential difference of 1 abvolt (one ten-thousandth of a milliwatt).

một đơn vị công bằng với công suất tiêu hao khi 1 abampe chảy qua sự chênh lệch điện thế là 1 abvolt (một phần mười nghìn của một miliwatt).

Francis dissipated his large fortune inherited from his grandfather in a few years.

Francis đã tiêu tán gia sản lớn mà ông thừa kế từ ông nội của mình trong vài năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay