distinguish

[Mỹ]/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
[Anh]/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. phân biệt, phân loại
vt. nổi bật, làm cho mình nổi tiếng.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítdistinguishes
thì quá khứdistinguished
hiện tại phân từdistinguishing
quá khứ phân từdistinguished

Cụm từ & Cách kết hợp

distinguish between

phân biệt giữa

easily distinguishable

dễ dàng phân biệt được

able to distinguish

có khả năng phân biệt

clearly distinguishable

rõ ràng có thể phân biệt được

difficult to distinguish

khó phân biệt

distinguish oneself

phân biệt mình với người khác

distinguish from

phân biệt với

Câu ví dụ

distinguish sb. in a crowd

phân biệt ai đó trong đám đông

distinguish oneself by scholarship

phân biệt mình bằng học vấn

distinguish oneself in battle

phân biệt mình trên chiến trường

to distinguish from the laity

phân biệt với giáo dân

distinguish good from evil

phân biệt thiện và ác

distinguish things into classes

phân loại các thứ thành các hạng

distinguish between silk and rayon

phân biệt giữa lụa và rayon

He was a distinguished publicist.

Anh ấy là một nhà công khai xuất sắc.

a distinguished American educationist.

một nhà giáo dục người Mỹ xuất sắc.

a long and distinguished career.

một sự nghiệp lâu dài và xuất sắc.

the distinguished guest's gallery

khu vực dành cho khách quý

distinguish between certainties and probables

phân biệt giữa những chắc chắn và những khả năng.

an elderly person with a distinguished past.

một người lớn tuổi với quá khứ đáng ngưỡng mộ.

I can distinguish them at a distance.

Tôi có thể phân biệt được họ ở một khoảng cách.

It's important distinguish fact from fiction.

Điều quan trọng là phân biệt sự thật và hư cấu.

We can distinguish between gold and silver.

Chúng ta có thể phân biệt được vàng và bạc.

Ví dụ thực tế

C) To demonstrate how to distinguish different feelings.

C) Để chứng minh cách phân biệt những cảm xúc khác nhau.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Even introverts distinguish between close and casual friends.

Ngay cả những người hướng nội cũng phân biệt được giữa bạn bè thân thiết và bạn bè bình thường.

Nguồn: Love Story

A) Distinguish between conventional success and our life goal.

A) Phân biệt giữa thành công thông thường và mục tiêu cuộc sống của chúng ta.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

That suggested that they can distinguish between speech and non-speech.

Điều đó cho thấy họ có thể phân biệt giữa ngôn ngữ và phi ngôn ngữ.

Nguồn: VOA Special February 2022 Collection

It isn't often we have so distinguished a visitor.

Không thường xuyên chúng ta có một vị khách quý như vậy.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

For example, flying foxes not only see well during daylight but can also distinguish colors.

Ví dụ, dơi ăn quả không chỉ nhìn thấy rõ trong ánh sáng ban ngày mà còn có thể phân biệt màu sắc.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

This is how children distinguish between good and evil.

Đây là cách trẻ em phân biệt giữa thiện và ác.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

What we found was that they distinguish between the type of request.

Điều chúng tôi phát hiện ra là họ phân biệt giữa loại yêu cầu.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American March 2019 Collection

There are online courses teaching citizens how to distinguish truth from fiction.

Có các khóa học trực tuyến dạy người dân cách phân biệt sự thật và hư cấu.

Nguồn: PBS Interview Social Series

These receptors can distinguish between friendly bacteria and potentially deadly ones.

Những thụ thể này có thể phân biệt giữa vi khuẩn thân thiện và vi khuẩn có khả năng gây chết người.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay