distinguishes between
phân biệt giữa
distinguishes itself
tự phân biệt
distinguishes factors
phân biệt các yếu tố
distinguishes features
phân biệt các đặc điểm
distinguishes qualities
phân biệt các phẩm chất
distinguishes traits
phân biệt các đặc tính
distinguishes types
phân biệt các loại
distinguishes styles
phân biệt các phong cách
distinguishes elements
phân biệt các yếu tố
distinguishes roles
phân biệt các vai trò
the unique pattern distinguishes this species from others.
mẫu hình đặc trưng này phân biệt loài này với các loài khác.
she distinguishes herself through her exceptional talent.
cô ấy tự phân biệt mình bằng tài năng vượt trội của mình.
what distinguishes this brand from its competitors is quality.
điểm khác biệt của thương hiệu này so với đối thủ cạnh tranh là chất lượng.
he can easily distinguish between different types of music.
anh ấy có thể dễ dàng phân biệt giữa các loại nhạc khác nhau.
the teacher distinguishes the students based on their performance.
giáo viên phân biệt học sinh dựa trên hiệu suất của họ.
this feature distinguishes the product in the market.
tính năng này làm cho sản phẩm khác biệt trên thị trường.
she distinguishes her work by using vibrant colors.
cô ấy làm cho công việc của mình khác biệt bằng cách sử dụng màu sắc tươi sáng.
his experience distinguishes him as a leader.
kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo.
the logo distinguishes the company from its rivals.
logo phân biệt công ty với đối thủ cạnh tranh.
what distinguishes a good book is its ability to engage readers.
điều gì làm nên một cuốn sách hay là khả năng thu hút độc giả của nó.
distinguishes between
phân biệt giữa
distinguishes itself
tự phân biệt
distinguishes factors
phân biệt các yếu tố
distinguishes features
phân biệt các đặc điểm
distinguishes qualities
phân biệt các phẩm chất
distinguishes traits
phân biệt các đặc tính
distinguishes types
phân biệt các loại
distinguishes styles
phân biệt các phong cách
distinguishes elements
phân biệt các yếu tố
distinguishes roles
phân biệt các vai trò
the unique pattern distinguishes this species from others.
mẫu hình đặc trưng này phân biệt loài này với các loài khác.
she distinguishes herself through her exceptional talent.
cô ấy tự phân biệt mình bằng tài năng vượt trội của mình.
what distinguishes this brand from its competitors is quality.
điểm khác biệt của thương hiệu này so với đối thủ cạnh tranh là chất lượng.
he can easily distinguish between different types of music.
anh ấy có thể dễ dàng phân biệt giữa các loại nhạc khác nhau.
the teacher distinguishes the students based on their performance.
giáo viên phân biệt học sinh dựa trên hiệu suất của họ.
this feature distinguishes the product in the market.
tính năng này làm cho sản phẩm khác biệt trên thị trường.
she distinguishes her work by using vibrant colors.
cô ấy làm cho công việc của mình khác biệt bằng cách sử dụng màu sắc tươi sáng.
his experience distinguishes him as a leader.
kinh nghiệm của anh ấy khiến anh ấy trở thành một nhà lãnh đạo.
the logo distinguishes the company from its rivals.
logo phân biệt công ty với đối thủ cạnh tranh.
what distinguishes a good book is its ability to engage readers.
điều gì làm nên một cuốn sách hay là khả năng thu hút độc giả của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay