supplying

[Mỹ]/[səˈplaɪɪŋ]/
[Anh]/[səˈplaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (present participle of supply) Cung cấp những gì cần thiết; Cung cấp hoặc trang bị.
adj. Liên quan đến hoặc cung cấp vật tư.
Word Forms
số nhiềusupplyings

Cụm từ & Cách kết hợp

supplying electricity

cung cấp điện

supplying food

cung cấp thực phẩm

supplying water

cung cấp nước

supplying parts

cung cấp phụ tùng

supplying energy

cung cấp năng lượng

supplying goods

cung cấp hàng hóa

supplying materials

cung cấp vật liệu

supplying services

cung cấp dịch vụ

Câu ví dụ

the company is supplying high-quality components to the automotive industry.

Công ty đang cung cấp các linh kiện chất lượng cao cho ngành công nghiệp ô tô.

we are supplying electricity to over a million homes in the region.

Chúng tôi đang cung cấp điện cho hơn một triệu hộ gia đình trong khu vực.

the warehouse is responsible for supplying raw materials to the factory.

Kho hàng chịu trách nhiệm cung cấp nguyên liệu thô cho nhà máy.

are you supplying enough water to meet the growing demand?

Bạn có đang cung cấp đủ nước để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng không?

the government is supplying aid to the flood-affected areas.

Chính phủ đang cung cấp viện trợ cho các khu vực bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

the retailer is supplying a wide range of products to customers.

Nhà bán lẻ đang cung cấp nhiều loại sản phẩm cho khách hàng.

they are supplying information to the public about the new policy.

Họ đang cung cấp thông tin cho công chúng về chính sách mới.

the pipeline is supplying gas to several cities across the country.

Đường ống dẫn đang cung cấp khí đốt cho nhiều thành phố trên cả nước.

the charity is supplying food and shelter to the homeless.

Tổ từ thiện đang cung cấp thực phẩm và nơi ở cho người vô gia cư.

the supplier is supplying the parts on time and within budget.

Nhà cung cấp đang cung cấp các bộ phận đúng thời hạn và trong phạm vi ngân sách.

the system is supplying data to the central database.

Hệ thống đang cung cấp dữ liệu cho cơ sở dữ liệu trung tâm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay