disturbances

[Mỹ]/dɪˈstɜːbəncəz/
[Anh]/dɪˈstɜːrbənsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự gián đoạn hoặc ngắt quãng

Cụm từ & Cách kết hợp

social disturbances

rối loạn xã hội

environmental disturbances

rối loạn môi trường

economic disturbances

rối loạn kinh tế

civil disturbances

rối loạn dân sự

natural disturbances

rối loạn tự nhiên

political disturbances

rối loạn chính trị

public disturbances

rối loạn công cộng

internal disturbances

rối loạn nội bộ

minor disturbances

rối loạn nhỏ

major disturbances

rối loạn lớn

Câu ví dụ

there were several disturbances during the meeting.

Có một vài sự cố xảy ra trong cuộc họp.

natural disturbances can affect the local ecosystem.

Các sự kiện tự nhiên bất thường có thể ảnh hưởng đến hệ sinh thái địa phương.

he was upset by the disturbances outside his window.

Anh ấy cảm thấy khó chịu vì những sự cố bên ngoài cửa sổ của mình.

the disturbances in the classroom made it hard to concentrate.

Những sự cố trong lớp học khiến việc tập trung trở nên khó khăn.

they reported disturbances in the electrical system.

Họ báo cáo về những sự cố trong hệ thống điện.

frequent disturbances can lead to stress and anxiety.

Những sự cố thường xuyên có thể dẫn đến căng thẳng và lo lắng.

the police responded to the disturbances in the neighborhood.

Cảnh sát đã phản ứng với những sự cố xảy ra ở khu dân cư.

she tried to minimize disturbances while studying.

Cô ấy cố gắng giảm thiểu những sự cố trong khi học.

disturbances in the weather can disrupt travel plans.

Những sự cố về thời tiết có thể làm gián đoạn kế hoạch đi lại.

they are investigating the source of the disturbances.

Họ đang điều tra nguyên nhân của những sự cố.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay