turmoils

[Mỹ]/[ˈtɜːrmɔɪlz]/
[Anh]/[ˈtɝːrmɔɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng hỗn loạn, rối ren hoặc bối rối lớn; một giai đoạn hoặc tình huống bất ổn và hỗn loạn.
v. Ở trong tình trạng hỗn loạn; trải qua hoặc gây ra hỗn loạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

face turmoils

Vietnamese_translation

endure turmoils

Vietnamese_translation

past turmoils

Vietnamese_translation

amid turmoils

Vietnamese_translation

weather turmoils

Vietnamese_translation

avoid turmoils

Vietnamese_translation

survive turmoils

Vietnamese_translation

dealing with turmoils

Vietnamese_translation

through turmoils

Vietnamese_translation

deep turmoils

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company weathered numerous turmoils during the economic downturn.

Doanh nghiệp đã vượt qua nhiều biến động trong thời kỳ suy thoái kinh tế.

the nation faced significant turmoils following the political upheaval.

Quốc gia phải đối mặt với nhiều biến động lớn sau sự biến động chính trị.

despite the turmoils, she remained a beacon of hope for her community.

Dù có những biến động, cô vẫn là ngọn đèn hy vọng cho cộng đồng của mình.

the characters in the novel grapple with personal and familial turmoils.

Các nhân vật trong tiểu thuyết đối mặt với những biến động cá nhân và gia đình.

the industry experienced turmoils due to rapid technological advancements.

Ngành công nghiệp trải qua những biến động do sự phát triển nhanh chóng của công nghệ.

he sought refuge from the turmoils of city life in the countryside.

Anh tìm đến vùng nông thôn để tránh xa những biến động của cuộc sống đô thị.

the project navigated a series of turmoils before achieving success.

Dự án đã vượt qua một loạt biến động trước khi đạt được thành công.

the aftermath of the storm brought widespread turmoils and devastation.

Sau cơn bão, đã xảy ra nhiều biến động và thiệt hại lan rộng.

the team worked tirelessly to overcome the turmoils of the merger.

Đội ngũ làm việc không ngừng nghỉ để vượt qua những biến động từ cuộc sáp nhập.

the artist’s work often reflects the turmoils of modern society.

Tác phẩm của nghệ sĩ thường phản ánh những biến động của xã hội hiện đại.

the country struggled through decades of political and economic turmoils.

Quốc gia đã trải qua hàng thập kỷ đấu tranh với những biến động chính trị và kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay