dix

[Mỹ]/di:s/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tờ giấy mười đô la; số mười trong tiếng Pháp.
Word Forms
số nhiềudixes

Câu ví dụ

On peut utiliser cette balance depuis cinq grammes jusqu'à dix kilogrammes.

Có thể sử dụng cân này từ năm gram đến mười kilogram.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay