dockyards

[Mỹ]/ˈdɒk.jɑːdz/
[Anh]/ˈdɑːk.jɑrdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi mà tàu thuyền được xây dựng hoặc sửa chữa

Cụm từ & Cách kết hợp

naval dockyards

cảng quân sự

commercial dockyards

cảng thương mại

private dockyards

cảng tư nhân

abandoned dockyards

cảng bỏ hoang

shipbuilding dockyards

cảng đóng tàu

military dockyards

cảng quân sự

local dockyards

cảng địa phương

large dockyards

cảng lớn

modern dockyards

cảng hiện đại

busy dockyards

cảng bận rộn

Câu ví dụ

the dockyards were bustling with activity as ships were being repaired.

Các bến tàu nhộn nhịp với hoạt động khi các tàu đang được sửa chữa.

many workers at the dockyards are skilled craftsmen.

Nhiều công nhân tại các bến tàu là những thợ thủ công lành nghề.

the government invested in modernizing the dockyards.

Chính phủ đã đầu tư vào hiện đại hóa các bến tàu.

dockyards play a crucial role in the shipping industry.

Các bến tàu đóng vai trò quan trọng trong ngành công nghiệp vận tải biển.

we visited the dockyards to observe the shipbuilding process.

Chúng tôi đã đến thăm các bến tàu để quan sát quy trình đóng tàu.

safety regulations are strictly enforced in the dockyards.

Các quy định an toàn được thực thi nghiêm ngặt tại các bến tàu.

the dockyards are located near the waterfront.

Các bến tàu nằm gần khu vực bờ nước.

dockyards often require a large workforce to operate efficiently.

Các bến tàu thường yêu cầu một lực lượng lao động lớn để hoạt động hiệu quả.

many dockyards offer training programs for aspiring shipbuilders.

Nhiều bến tàu cung cấp các chương trình đào tạo cho những người thợ đóng tàu đầy tham vọng.

the dockyards are essential for maintaining the fleet.

Các bến tàu là điều cần thiết để duy trì hạm đội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay