dogfight

[Mỹ]/'dɒgfaɪt/
[Anh]/ˈdɔɡˌfaɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trận chiến trên không hỗn loạn giữa các máy bay
vi. tham gia vào trận chiến trên không
vt. sử dụng (máy bay) cho trận chiến trên không.
Word Forms
hiện tại phân từdogfighting
số nhiềudogfights

Cụm từ & Cách kết hợp

dogfight tactics

chiến thuật đấu máy bay

Câu ví dụ

The fighter pilots engaged in a fierce dogfight over the Pacific Ocean.

Các phi công chiến đấu đã tham gia vào một trận đấu không chiến khốc liệt trên Thái Bình Dương.

The two rival aircraft engaged in a dogfight to gain control of the airspace.

Hai máy bay đối địch đã tham gia vào một trận đấu không chiến để giành quyền kiểm soát không phận.

During the dogfight, the skilled pilot outmaneuvered his opponent.

Trong trận đấu không chiến, phi công lành nghề đã luồn lách tránh né đối thủ của mình.

The dogfight lasted for several intense minutes before one plane emerged victorious.

Trận đấu không chiến kéo dài trong vài phút căng thẳng trước khi một chiếc máy bay nổi lên giành chiến thắng.

The dogfight between the two fighter jets was a spectacle to watch.

Trận đấu không chiến giữa hai máy bay chiến đấu là một cảnh tượng đáng xem.

The pilots relied on their training and skills to navigate the intense dogfight.

Các phi công đã dựa vào huấn luyện và kỹ năng của họ để điều hướng trận đấu không chiến khốc liệt.

The dogfight resulted in one plane being shot down while the other escaped.

Trận đấu không chiến khiến một chiếc máy bay bị bắn hạ trong khi chiếc còn lại thoát khỏi.

The dogfight between the two aircraft was a test of their pilots' abilities.

Trận đấu không chiến giữa hai máy bay là một thử thách về khả năng của các phi công.

The dogfight ended with both planes retreating to their respective bases.

Trận đấu không chiến kết thúc khi cả hai máy bay rút lui về căn cứ của họ.

The dogfight scenario simulated during the training exercise prepared the pilots for real combat situations.

Kịch bản đấu không chiến mô phỏng trong quá trình tập luyện đã chuẩn bị cho các phi công đối phó với các tình huống chiến đấu thực tế.

Ví dụ thực tế

And it led to airstrikes and a dogfight between Indian and Pakistani pilots.

Và nó dẫn đến các cuộc không kích và một trận đấu không đối kháng giữa các phi công Ấn Độ và Pakistan.

Nguồn: NPR News August 2019 Collection

These were all aircraft that flew in the first World War engaging in the first dogfights of aerial combat.

Đây là tất cả những máy bay đã bay trong Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, tham gia vào những trận đấu không đối kháng trên không đầu tiên.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

In terms of dogfighting, it’s just not as nimble as the Su-35.

Về khả năng đấu không, nó không nhanh nhẹn bằng Su-35.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Oh, no, enemy plane. Looks like a definite dogfight. - - Mike! - Mom!

Không, có máy bay địch. Có vẻ như là một trận đấu không đối kháng rõ ràng. - Mike! - Mẹ!

Nguồn: Growing Pains Season 1

Suddenly we came bang up against some German planes, and before we knew where we were we were in the middle of a dogfight.

Đột nhiên, chúng tôi đâm sầm vào một số máy bay Đức, và trước khi chúng tôi kịp nhận ra thì chúng tôi đã ở giữa một trận đấu không đối kháng.

Nguồn: Blade (Part 1)

Evans could swing his little sixteen-inch telescope around like a tail gunner in a dogfight, spending no more than a couple of seconds on any particular point in the sky.

Evans có thể xoay chiếc kính viễn vọng nhỏ 16 inch của mình quanh như một xạ thủ đuôi máy bay trong một trận đấu không đối kháng, chỉ mất không quá vài giây trên bất kỳ điểm nào trên bầu trời.

Nguồn: A Brief History of Everything

Who would win in a dogfight between these two kings of the sky has become a somewhat divided matter between those who’ve been following the development of fighter jets.

Ai sẽ chiến thắng trong một trận đấu không đối kháng giữa hai vị vua của bầu trời này đã trở thành một vấn đề chia rẽ đôi chút giữa những người theo dõi sự phát triển của máy bay chiến đấu.

Nguồn: World Atlas of Wonders

The ship-on-ship combat of Star Wars, which has gotta be the most influential space combat fiction out there, was based on WWII dogfighting… like take the attack on the Death Star, based on a British WWII film.

Những trận chiến trên tàu của Star Wars, có lẽ là tác phẩm hư cấu chiến tranh ngoài không gian có ảnh hưởng nhất, dựa trên những trận đấu không đối kháng trong Thế chiến II… ví dụ như cuộc tấn công vào Death Star, dựa trên một bộ phim Thế chiến II của Anh.

Nguồn: PBS Space Science

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay