dominations

[Mỹ]/[ˈdɒmɪneɪʃən]/
[Anh]/[ˈdɑːmɪneɪʃən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hoặc sự thật của việc chiếm ưu thế; quyền kiểm soát hoặc quyền lực đối với người khác; việc thực hiện quyền kiểm soát hoặc quyền lực đối với người khác; ảnh hưởng hoặc vị thế chi phối; lịch sử, một giai đoạn được chi phối bởi một quyền lực hoặc nhóm cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

end dominations

Kết thúc các chế độ thống trị

avoid dominations

Tránh các chế độ thống trị

past dominations

Các chế độ thống trị trước đây

colonial dominations

Các chế độ thống trị thuộc địa

challenging dominations

Thách thức các chế độ thống trị

reject dominations

Từ chối các chế độ thống trị

historical dominations

Các chế độ thống trị lịch sử

foreign dominations

Các chế độ thống trị ngoại xâm

ending dominations

Kết thúc các chế độ thống trị

overthrow dominations

Lật đổ các chế độ thống trị

Câu ví dụ

the company faced numerous challenges due to past market dominations.

Doanh nghiệp đối mặt với nhiều thách thức do sự thống trị thị trường trong quá khứ.

historical dominations often led to cultural exchange and conflict.

Sự thống trị trong lịch sử thường dẫn đến giao lưu văn hóa và xung đột.

the rise of new technologies challenged existing industry dominations.

Sự phát triển của công nghệ mới đã thách thức sự thống trị trong ngành công nghiệp hiện tại.

we analyzed the impact of colonial dominations on local economies.

Chúng tôi đã phân tích tác động của sự thống trị thuộc địa đối với các nền kinh tế địa phương.

the book explores the complexities of power and dominations throughout history.

Cuốn sách khám phá những phức tạp về quyền lực và sự thống trị trong suốt lịch sử.

the team's consistent performance ended the rival's long dominations.

Sự thể hiện ổn định của đội đã chấm dứt sự thống trị kéo dài của đối thủ.

the study examined the consequences of foreign dominations on social structures.

Nghiên cứu đã xem xét hậu quả của sự thống trị nước ngoài đối với cấu trúc xã hội.

the artist's work critiques the historical narratives of imperial dominations.

Tác phẩm của nghệ sĩ phê phán các câu chuyện lịch sử về sự thống trị đế quốc.

the legal system aimed to prevent future dominations by any single entity.

Hệ thống pháp lý nhằm ngăn chặn sự thống trị trong tương lai bởi bất kỳ thực thể nào.

the documentary highlighted the devastating effects of prolonged dominations.

Bộ phim tài liệu nhấn mạnh những tác động tàn khốc của sự thống trị kéo dài.

the professor's lecture focused on the causes and consequences of european dominations.

Bài giảng của giáo sư tập trung vào nguyên nhân và hậu quả của sự thống trị châu Âu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay