inferiority

[Mỹ]/ɪnˌfɪəriˈɒrəti/
[Anh]/ɪnˌfɪriˈɔːrəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cảm giác thấp kém về địa vị hoặc chất lượng, cảm giác không đủ.
Word Forms
số nhiềuinferiorities

Cụm từ & Cách kết hợp

feelings of inferiority

cảm giác tự ti

inferiority complex

hội chứng tự ti

sense of inferiority

cảm nhận về sự tự ti

inferiority mindset

tư duy tự ti

feeling of inferiority

cảm giác tự ti

Câu ví dụ

a feeling of inferiority;

một cảm giác tự ti;

the myth of racial inferiority

thần thoại về sự tự ti về chủng tộc

They believe that submission in no way implies inferiority.

Họ tin rằng sự khuất phục không hề ngụ ý sự tự ti.

He is always showing a sweet inferiority feeling.

Anh ấy luôn thể hiện một cảm giác tự ti ngọt ngào.

That`s an inferiority complex where short men overcompensate by being aggressive.

Đó là một phức cảm tự ti, nơi những người đàn ông thấp bé bù đắp bằng cách trở nên hung hăng.

She accepted her inferiority to her rivals.

Cô ấy chấp nhận sự tự ti của mình so với đối thủ.

He had an inferiority complex about his looks.

Anh ấy có một phức cảm tự ti về ngoại hình của mình.

Using a false accent over the phone is a sign of inferiority.

Sử dụng một giọng điệu giả trên điện thoại là dấu hiệu của sự tự ti.

The invading force, conscious of their numerical inferiority at sea, decided on an airborne attack.

Lực lượng xâm lược, nhận thức được sự yếu thế về quân số trên biển, đã quyết định tấn công bằng đường không.

He was acting out his feelings of inferiority by being overly aggressive.

Anh ấy thể hiện cảm giác tự ti của mình bằng cách trở nên quá hung hăng.

Nifurtimox-eflornithine combination therapy for second-stage African Trypanosoma brucei gambiense trypanosomiasis: a multicentre, randomised, phase III, non-inferiority trial.

Liệu pháp kết hợp Nifurtimox-eflornithine cho giai đoạn hai bệnh Trypanosoma brucei gambiense ở châu Phi: một thử nghiệm ngẫu nhiên, giai đoạn III, đa trung tâm, không so sánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay