dong

[Mỹ]/dɒŋ/
[Anh]/dɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồng - đơn vị tiền tệ của Việt Nam
Word Forms
hiện tại phân từdonging
thì quá khứdonged
số nhiềudongs
ngôi thứ ba số ítdongs
quá khứ phân từdonged

Cụm từ & Cách kết hợp

ding dong

ding dong

dongle

dongle

ding-dong ditch

ding-dong ditch

dongle key

dongle key

bell dong

bell dong

dong sound

dong sound

Câu ví dụ

She heard a loud dong coming from the clock tower.

Cô ấy nghe thấy tiếng động lớn phát ra từ tháp chuông.

The old door made a creaking dong as it swung open.

Cánh cửa cũ kêu cót két khi nó mở ra.

The dong of the church bells filled the village with a sense of peace.

Tiếng chuông nhà thờ vang vọng khắp ngôi làng, mang lại cảm giác bình yên.

He hit the gong with a dong to signal the start of the ceremony.

Anh ta đánh vào chiếc chuông đồng để báo hiệu sự khởi đầu của buổi lễ.

The dong of the grandfather clock echoed through the empty house.

Tiếng tích tắc của đồng hồ quả lắc vang vọng khắp căn nhà trống.

The dong of the hammer hitting the metal echoed in the workshop.

Tiếng búa đập vào kim loại vang vọng trong xưởng.

The loud dong of the gong marked the end of the performance.

Tiếng chuông đồng lớn đánh dấu sự kết thúc của buổi biểu diễn.

She felt a pang of nostalgia at the familiar dong of the ice cream truck.

Cô cảm thấy một nỗi nhớ nhung khi nghe thấy tiếng quen thuộc của chiếc xe bán kem.

The dong of the bell signaled the start of the school day.

Tiếng chuông báo hiệu bắt đầu một ngày học.

The dong of the wind chimes created a soothing atmosphere in the garden.

Tiếng gió thổi vào những chiếc chuông gió tạo ra một không khí thư giãn trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay