doorman

[Mỹ]/'dɔːmən/
[Anh]/'dɔrmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người gác cổng, nhân viên an ninh, người chịu trách nhiệm mở và đóng cửa.
Word Forms
số nhiềudoormen

Cụm từ & Cách kết hợp

hotel doorman

người đưa hành khách khách sạn

apartment doorman

người đưa hành khách chung cư

Câu ví dụ

the doorman had gone off duty and the lobby was unattended.

người giữ cửa đã hết ca làm việc và sảnh khách không có người trông coi.

Barney sweltered in his doorman's uniform.

Barney nóng bừng trong bộ đồng phục người giữ cửa của mình.

The doorman allowed the people in one by one.

Người giữ cửa cho phép mọi người vào từng người một.

When the doorman motioned them away, they took no notice.

Khi người giữ cửa ra hiệu cho họ rời đi, họ không để ý.

The doorman was no longer there when he went in.The hatcheck girl was gone.Only Bruno Tattaglia waited to greet him and lead him to the deserted bar at the side of the room.

Người giữ cửa không còn ở đó khi anh bước vào. Cô gái giữ mũ đã biến mất. Chỉ có Bruno Tattaglia chờ để chào đón anh và dẫn anh đến quán bar vắng vẻ ở bên hông phòng.

The doorman greeted guests at the entrance of the hotel.

Người giữ cửa chào đón khách tại lối vào khách sạn.

The doorman held the door open for the residents.

Người giữ cửa giữ cửa mở cho cư dân.

The doorman helped carry the luggage for the guests.

Người giữ cửa giúp mang hành lý cho khách.

The doorman wears a uniform and a cap.

Người giữ cửa mặc đồng phục và đội mũ.

The doorman checked the identification of everyone entering the building.

Người giữ cửa kiểm tra giấy tờ tùy thân của tất cả mọi người ra vào tòa nhà.

The doorman is responsible for maintaining security in the building.

Người giữ cửa chịu trách nhiệm duy trì an ninh trong tòa nhà.

The doorman politely asked for the guest's name before letting them in.

Người giữ cửa lịch sự hỏi tên khách trước khi cho họ vào.

The doorman assisted in calling a taxi for the hotel guests.

Người giữ cửa hỗ trợ gọi taxi cho khách của khách sạn.

The doorman is always on duty, even late at night.

Người giữ cửa luôn túc trực, ngay cả vào đêm muộn.

The doorman guided visitors to the correct entrance of the building.

Người giữ cửa hướng dẫn khách tham quan đến lối vào đúng của tòa nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay