doorplate

[Mỹ]/ˈdɔːpleɪt/
[Anh]/ˈdɔːrpleɪt/

Dịch

n. một bảng hoặc biển chỉ tên hoặc số của một người hoặc doanh nghiệp ở cửa
Word Forms
số nhiềudoorplates

Cụm từ & Cách kết hợp

name doorplate

bảng tên

doorplate sign

bảng hiệu gắn cửa

custom doorplate

bảng tên tùy chỉnh

doorplate display

bảng trưng bày cửa

doorplate design

thiết kế bảng tên

doorplate installation

lắp đặt bảng tên

doorplate material

vật liệu bảng tên

doorplate style

phong cách bảng tên

doorplate number

số nhà

doorplate lettering

chữ trên bảng tên

Câu ví dụ

the doorplate was engraved with their family name.

Bảng tên cửa được khắc tên gia đình của họ.

she polished the doorplate until it shone.

Cô ấy đánh bóng bảng tên cửa cho đến khi nó sáng bóng.

he forgot to put up the new doorplate after moving in.

Anh ấy quên lắp đặt bảng tên cửa mới sau khi chuyển vào.

the doorplate indicated the office number.

Bảng tên cửa cho biết số phòng.

they decided to change the doorplate for a modern look.

Họ quyết định thay bảng tên cửa để có vẻ ngoài hiện đại hơn.

the doorplate was missing after the renovation.

Bảng tên cửa bị mất sau khi cải tạo.

he knocked on the door beneath the doorplate.

Anh ấy gõ cửa ngay dưới bảng tên cửa.

the doorplate read "welcome" in several languages.

Bảng tên cửa ghi "chào mừng" bằng nhiều ngôn ngữ.

she ordered a custom doorplate for her new house.

Cô ấy đã đặt một bảng tên cửa tùy chỉnh cho ngôi nhà mới của mình.

the doorplate fell off during the storm.

Bảng tên cửa rơi ra trong cơn bão.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay