double-barrel

[Mỹ]/[ˈdʌbəlˌbærəl]/
[Anh]/[ˈdʌbəlˌbærəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Súng có hai nòng; một kiểu súng săn có hai nòng; phương pháp kép nòng; sự kết hợp của hai chiến lược.
adj. Có hai nòng; liên quan đến súng kép nòng.

Cụm từ & Cách kết hợp

double-barrel shotgun

súng ngắn hai nòng

double-barrel affair

sự việc hai nòng

double-barrel strategy

chiến lược hai nòng

double-barreled approach

phương pháp hai nòng

double-barrel roll

chuyển động hai nòng

double-barreled victory

thắng lợi hai nòng

double-barrel design

thiết kế hai nòng

double-barreled chance

cơ hội hai nòng

double-barrel system

hệ thống hai nòng

double-barreled effect

tác dụng hai nòng

Câu ví dụ

the company launched a double-barrel strategy to boost sales.

Doanh nghiệp đã triển khai chiến lược kép để tăng doanh số.

he faced a double-barrel challenge: low morale and dwindling funds.

Ông phải đối mặt với thách thức kép: tinh thần thấp và quỹ tiền đang cạn kiệt.

the politician's double-barrel attack on his opponent was relentless.

Đợt tấn công kép của chính trị gia đối với đối thủ không hề có dấu hiệu dừng lại.

the team employed a double-barrel approach to problem-solving.

Đội ngũ đã áp dụng phương pháp kép trong giải quyết vấn đề.

the double-barrel shotgun is ideal for hunting waterfowl.

Súng bắn hai nòng là lựa chọn lý tưởng để săn chim nước.

the double-barrel effect of the policy was immediately apparent.

Tác động kép của chính sách đã rõ ràng ngay lập tức.

she delivered a double-barrel critique of the project's shortcomings.

Cô đã đưa ra một bài phê bình kép về những thiếu sót của dự án.

the double-barrel strategy proved successful in the long run.

Chiến lược kép đã chứng minh được tính hiệu quả trong dài hạn.

the double-barrel design of the rifle offered increased firepower.

Thiết kế súng hai nòng cung cấp sức mạnh bắn đạn lớn hơn.

they used a double-barrel approach to marketing their new product.

Họ đã áp dụng phương pháp kép để quảng bá sản phẩm mới của họ.

the double-barrel effect of the news shocked the entire nation.

Tác động kép của tin tức đã làm chấn động toàn quốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay