double-phased

[Mỹ]/[ˈdʌbəl feɪzd]/
[Anh]/[ˈdʌbəl feɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai giai đoạn hoặc giai đoạn; liên quan đến một hệ thống hoặc quy trình hoạt động theo hai giai đoạn riêng biệt; được sử dụng để mô tả một sản phẩm hoặc quy trình liên quan đến hai giai đoạn hoặc giai đoạn riêng biệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

double-phased approach

phương pháp hai giai đoạn

double-phased system

hệ thống hai giai đoạn

double-phased release

phát hành hai giai đoạn

double-phased process

quy trình hai giai đoạn

double-phased testing

kiểm thử hai giai đoạn

being double-phased

đang ở hai giai đoạn

double-phased design

thiết kế hai giai đoạn

double-phased rollout

triển khai hai giai đoạn

double-phased strategy

chiến lược hai giai đoạn

double-phased plan

kế hoạch hai giai đoạn

Câu ví dụ

the project utilized a double-phased approach to ensure success.

Dự án đã sử dụng phương pháp hai giai đoạn để đảm bảo thành công.

we implemented a double-phased testing strategy for the new software.

Chúng tôi đã triển khai chiến lược kiểm thử hai giai đoạn cho phần mềm mới.

the research involved a double-phased data collection process.

Nghiên cứu này bao gồm quy trình thu thập dữ liệu hai giai đoạn.

the marketing campaign followed a double-phased rollout plan.

Chiến dịch marketing tuân theo kế hoạch triển khai hai giai đoạn.

the negotiation concluded with a double-phased agreement on terms.

Thương lượng kết thúc với một thỏa thuận hai giai đoạn về các điều khoản.

the development cycle included a double-phased design review.

Vòng đời phát triển bao gồm việc xem xét thiết kế hai giai đoạn.

the funding application required a detailed double-phased proposal.

Đơn xin tài trợ yêu cầu một đề xuất chi tiết hai giai đoạn.

the investigation proceeded with a double-phased evidence analysis.

Khảo sát được tiến hành với phân tích bằng chứng hai giai đoạn.

the training program featured a double-phased learning experience.

Chương trình đào tạo có trải nghiệm học tập hai giai đoạn.

the restructuring plan was executed with a double-phased timeline.

Kế hoạch tái cấu trúc được thực hiện theo thời gian biểu hai giai đoạn.

the clinical trial was designed as a double-phased study.

Thử nghiệm lâm sàng được thiết kế như một nghiên cứu hai giai đoạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay