double-phased approach
phương pháp hai giai đoạn
double-phased system
hệ thống hai giai đoạn
double-phased release
phát hành hai giai đoạn
double-phased process
quy trình hai giai đoạn
double-phased testing
kiểm thử hai giai đoạn
being double-phased
đang ở hai giai đoạn
double-phased design
thiết kế hai giai đoạn
double-phased rollout
triển khai hai giai đoạn
double-phased strategy
chiến lược hai giai đoạn
double-phased plan
kế hoạch hai giai đoạn
the project utilized a double-phased approach to ensure success.
Dự án đã sử dụng phương pháp hai giai đoạn để đảm bảo thành công.
we implemented a double-phased testing strategy for the new software.
Chúng tôi đã triển khai chiến lược kiểm thử hai giai đoạn cho phần mềm mới.
the research involved a double-phased data collection process.
Nghiên cứu này bao gồm quy trình thu thập dữ liệu hai giai đoạn.
the marketing campaign followed a double-phased rollout plan.
Chiến dịch marketing tuân theo kế hoạch triển khai hai giai đoạn.
the negotiation concluded with a double-phased agreement on terms.
Thương lượng kết thúc với một thỏa thuận hai giai đoạn về các điều khoản.
the development cycle included a double-phased design review.
Vòng đời phát triển bao gồm việc xem xét thiết kế hai giai đoạn.
the funding application required a detailed double-phased proposal.
Đơn xin tài trợ yêu cầu một đề xuất chi tiết hai giai đoạn.
the investigation proceeded with a double-phased evidence analysis.
Khảo sát được tiến hành với phân tích bằng chứng hai giai đoạn.
the training program featured a double-phased learning experience.
Chương trình đào tạo có trải nghiệm học tập hai giai đoạn.
the restructuring plan was executed with a double-phased timeline.
Kế hoạch tái cấu trúc được thực hiện theo thời gian biểu hai giai đoạn.
the clinical trial was designed as a double-phased study.
Thử nghiệm lâm sàng được thiết kế như một nghiên cứu hai giai đoạn.
double-phased approach
phương pháp hai giai đoạn
double-phased system
hệ thống hai giai đoạn
double-phased release
phát hành hai giai đoạn
double-phased process
quy trình hai giai đoạn
double-phased testing
kiểm thử hai giai đoạn
being double-phased
đang ở hai giai đoạn
double-phased design
thiết kế hai giai đoạn
double-phased rollout
triển khai hai giai đoạn
double-phased strategy
chiến lược hai giai đoạn
double-phased plan
kế hoạch hai giai đoạn
the project utilized a double-phased approach to ensure success.
Dự án đã sử dụng phương pháp hai giai đoạn để đảm bảo thành công.
we implemented a double-phased testing strategy for the new software.
Chúng tôi đã triển khai chiến lược kiểm thử hai giai đoạn cho phần mềm mới.
the research involved a double-phased data collection process.
Nghiên cứu này bao gồm quy trình thu thập dữ liệu hai giai đoạn.
the marketing campaign followed a double-phased rollout plan.
Chiến dịch marketing tuân theo kế hoạch triển khai hai giai đoạn.
the negotiation concluded with a double-phased agreement on terms.
Thương lượng kết thúc với một thỏa thuận hai giai đoạn về các điều khoản.
the development cycle included a double-phased design review.
Vòng đời phát triển bao gồm việc xem xét thiết kế hai giai đoạn.
the funding application required a detailed double-phased proposal.
Đơn xin tài trợ yêu cầu một đề xuất chi tiết hai giai đoạn.
the investigation proceeded with a double-phased evidence analysis.
Khảo sát được tiến hành với phân tích bằng chứng hai giai đoạn.
the training program featured a double-phased learning experience.
Chương trình đào tạo có trải nghiệm học tập hai giai đoạn.
the restructuring plan was executed with a double-phased timeline.
Kế hoạch tái cấu trúc được thực hiện theo thời gian biểu hai giai đoạn.
the clinical trial was designed as a double-phased study.
Thử nghiệm lâm sàng được thiết kế như một nghiên cứu hai giai đoạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay