multi-stage

[Mỹ]/[ˈmʌltiˌsteɪd]/
[Anh]/[ˈmʌltiˌsteɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gồm hoặc liên quan đến nhiều giai đoạn; có nhiều giai đoạn; liên quan đến một quy trình hoặc hệ thống gồm nhiều giai đoạn.
n. Một quy trình hoặc hệ thống gồm nhiều giai đoạn.

Cụm từ & Cách kết hợp

multi-stage process

quy trình nhiều giai đoạn

multi-stage rocket

động cơ tên lửa nhiều giai đoạn

multi-stage approach

phương pháp nhiều giai đoạn

multi-stage development

phát triển nhiều giai đoạn

multi-stage filter

lọc nhiều giai đoạn

multi-stage testing

kiểm tra nhiều giai đoạn

multi-stage project

dự án nhiều giai đoạn

multi-stage approval

phê duyệt nhiều giai đoạn

multi-stage system

hệ thống nhiều giai đoạn

multi-stage launch

phát射 nhiều giai đoạn

Câu ví dụ

the manufacturing process involves a multi-stage filtration system.

Quy trình sản xuất bao gồm hệ thống lọc đa giai đoạn.

we designed a multi-stage approval process to ensure quality.

Chúng tôi đã thiết kế quy trình phê duyệt đa giai đoạn để đảm bảo chất lượng.

the rocket launch followed a carefully planned multi-stage sequence.

Việc phóng tên lửa tuân theo chuỗi đa giai đoạn được lên kế hoạch cẩn thận.

the project's success depended on the effective management of each multi-stage phase.

Thành công của dự án phụ thuộc vào việc quản lý hiệu quả từng giai đoạn đa giai đoạn.

the application requires a multi-stage verification process.

Ứng dụng yêu cầu quy trình xác minh đa giai đoạn.

the investigation included a multi-stage data analysis.

Điều tra bao gồm phân tích dữ liệu đa giai đoạn.

the company implemented a multi-stage marketing campaign.

Công ty đã triển khai chiến dịch marketing đa giai đoạn.

the software update is being rolled out in a multi-stage release.

Cập nhật phần mềm đang được triển khai theo cách phát hành đa giai đoạn.

the legal proceedings unfolded over several multi-stage hearings.

Các thủ tục pháp lý diễn ra qua nhiều phiên tòa đa giai đoạn.

the training program consists of a multi-stage learning experience.

Chương trình đào tạo bao gồm trải nghiệm học tập đa giai đoạn.

the research project utilized a multi-stage experimental design.

Dự án nghiên cứu sử dụng thiết kế thí nghiệm đa giai đoạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay