dual-phase

[Mỹ]/[ˈdjuːəl feɪz]/
[Anh]/[ˈduːəl feɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hoặc gồm hai pha; Liên quan đến hoặc liên quan đến hai pha.
n. Một hệ thống hoặc vật liệu thể hiện hai pha rõ rệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

dual-phase system

Hệ thống hai giai đoạn

dual-phase flow

Dòng chảy hai giai đoạn

dual-phase process

Quy trình hai giai đoạn

dual-phase material

Vật liệu hai giai đoạn

dual-phase design

Thiết kế hai giai đoạn

dual-phase operation

Vận hành hai giai đoạn

dual-phase approach

Phương pháp hai giai đoạn

dual-phase behavior

Hành vi hai giai đoạn

dual-phase study

Nghiên cứu hai giai đoạn

dual-phase technology

Công nghệ hai giai đoạn

Câu ví dụ

the dual-phase extraction process yielded higher purity compounds.

Quy trình chiết xuất hai pha đã tạo ra các hợp chất tinh khiết hơn.

we observed a dual-phase flow in the microfluidic device.

Chúng tôi quan sát thấy dòng chảy hai pha trong thiết bị vi lưu thể.

the dual-phase steel offered improved strength and ductility.

Thép hai pha cung cấp độ bền và độ dẻo tốt hơn.

the study investigated a dual-phase polymer blend for enhanced properties.

Nghiên cứu đã khảo sát một hỗn hợp polymer hai pha để cải thiện tính chất.

the reservoir contained a dual-phase mixture of oil and water.

Bể chứa một hỗn hợp hai pha dầu và nước.

the dual-phase catalyst demonstrated superior activity in the reaction.

Chất xúc tác hai pha thể hiện hoạt tính vượt trội trong phản ứng.

the soil exhibited a dual-phase behavior under stress conditions.

Đất thể hiện hành vi hai pha dưới điều kiện căng thẳng.

the new battery design incorporates a dual-phase electrolyte system.

Thiết kế pin mới kết hợp hệ thống điện phân hai pha.

the experiment focused on characterizing the dual-phase morphology.

Thí nghiệm tập trung vào việc đặc trưng hình thái hai pha.

the dual-phase approach combined two distinct processing steps.

Phương pháp hai pha kết hợp hai bước xử lý riêng biệt.

the material's dual-phase nature contributed to its unique optical properties.

Tính chất hai pha của vật liệu góp phần vào tính chất quang học độc đáo của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay