| số nhiều | downers |
a real downer
một sự thật đáng buồn
Birmingham City are on a real downer .
Birmingham City đang thực sự xuống phong độ.
the thought of the danger his son was in put something of a downer on the situation.
Ý nghĩ về sự nguy hiểm mà con trai anh ấy đang gặp phải đã làm giảm đi một chút sự lạc quan của tình hình.
Now Magnetrol, a Downers Grove, Ill.-based industrial manufacturer, has come full circle: it is sending its first employee to the program.
Bây giờ, Magnetrol, một nhà sản xuất công nghiệp có trụ sở tại Downers Grove, Illinois, đã trở lại điểm xuất phát: họ đang gửi nhân viên đầu tiên của mình đến chương trình.
Feeling like a downer after hearing bad news.
Cảm thấy chán nản sau khi nghe những tin tức tồi tệ.
Being around negative people can be a real downer.
Ở gần những người tiêu cực có thể khiến bạn cảm thấy chán nản.
His constant complaining is such a downer.
Anh ta liên tục phàn nàn, thật là chán nản.
The rainy weather is a bit of a downer.
Thời tiết mưa có chút gì đó khiến người ta chán nản.
Don't be a downer, try to be more positive!
Đừng bi quan, hãy cố gắng tích cực hơn!
The movie's tragic ending was a real downer.
Kết thúc bi thảm của bộ phim thật là đáng buồn.
Losing the game was a major downer for the team.
Việc thua trận đấu là một đòn đáng tiếc lớn đối với đội.
Her negative attitude is such a downer in the workplace.
Thái độ tiêu cực của cô ấy thật là đáng buồn trong công sở.
The cancellation of the event was a real downer for everyone.
Việc hủy bỏ sự kiện là một điều đáng tiếc cho tất cả mọi người.
Feeling like a downer at the party because of a bad day.
Cảm thấy chán nản tại bữa tiệc vì một ngày tồi tệ.
Similar to the party pooper is a Debbie downer.
Tương tự như người phá bới, là Debbie downer.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesOh, God. I shouldn't be here. -Come on. Don't be a downer.
Ôi, Chúa ơi. Tôi không nên ở đây. -Nào. Đừng bi quan.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1A person who always has a stick-in-the-mud attitude could also be called a downer.
Một người luôn có thái độ bảo thủ có thể được gọi là 'downer'.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesI don't want to be a downer here, but life on Earth has
Tôi không muốn trở nên bi quan ở đây, nhưng cuộc sống trên Trái Đất thì có...
Nguồn: PBS Space ScienceIn some situations, using downers can lead to death.
Trong một số tình huống, việc sử dụng downers có thể dẫn đến tử vong.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 10)Downers are known to cause headaches, feelings of sadness and a weak pulse.
Downers được biết là gây ra đau đầu, cảm giác buồn và nhịp tim yếu.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 10)A person who always has a stick-in-the-mud attitude could also be called a downer. This means they bring people down.
Một người luôn có thái độ bảo thủ có thể được gọi là 'downer'. Điều này có nghĩa là họ kéo mọi người xuống.
Nguồn: VOA Special May 2021 CollectionYou know, if you're on a downer, if you will, sometimes your body just responds accordingly.
Bạn biết đấy, nếu bạn đang bi quan, nếu bạn muốn nói, đôi khi cơ thể bạn chỉ phản ứng phù hợp.
Nguồn: Connection MagazineDo you have another downer for us?
Bạn có 'downer' nào khác cho chúng tôi không?
Nguồn: Money EarthNot to be a downer but it just doesn't seem practical within the limited time frame given by 2050.
Xin lỗi nếu hơi tiêu cực, nhưng nó dường như không thực tế trong khung thời gian hạn chế cho đến năm 2050.
Nguồn: Realm of Legendsa real downer
một sự thật đáng buồn
Birmingham City are on a real downer .
Birmingham City đang thực sự xuống phong độ.
the thought of the danger his son was in put something of a downer on the situation.
Ý nghĩ về sự nguy hiểm mà con trai anh ấy đang gặp phải đã làm giảm đi một chút sự lạc quan của tình hình.
Now Magnetrol, a Downers Grove, Ill.-based industrial manufacturer, has come full circle: it is sending its first employee to the program.
Bây giờ, Magnetrol, một nhà sản xuất công nghiệp có trụ sở tại Downers Grove, Illinois, đã trở lại điểm xuất phát: họ đang gửi nhân viên đầu tiên của mình đến chương trình.
Feeling like a downer after hearing bad news.
Cảm thấy chán nản sau khi nghe những tin tức tồi tệ.
Being around negative people can be a real downer.
Ở gần những người tiêu cực có thể khiến bạn cảm thấy chán nản.
His constant complaining is such a downer.
Anh ta liên tục phàn nàn, thật là chán nản.
The rainy weather is a bit of a downer.
Thời tiết mưa có chút gì đó khiến người ta chán nản.
Don't be a downer, try to be more positive!
Đừng bi quan, hãy cố gắng tích cực hơn!
The movie's tragic ending was a real downer.
Kết thúc bi thảm của bộ phim thật là đáng buồn.
Losing the game was a major downer for the team.
Việc thua trận đấu là một đòn đáng tiếc lớn đối với đội.
Her negative attitude is such a downer in the workplace.
Thái độ tiêu cực của cô ấy thật là đáng buồn trong công sở.
The cancellation of the event was a real downer for everyone.
Việc hủy bỏ sự kiện là một điều đáng tiếc cho tất cả mọi người.
Feeling like a downer at the party because of a bad day.
Cảm thấy chán nản tại bữa tiệc vì một ngày tồi tệ.
Similar to the party pooper is a Debbie downer.
Tương tự như người phá bới, là Debbie downer.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesOh, God. I shouldn't be here. -Come on. Don't be a downer.
Ôi, Chúa ơi. Tôi không nên ở đây. -Nào. Đừng bi quan.
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1A person who always has a stick-in-the-mud attitude could also be called a downer.
Một người luôn có thái độ bảo thủ có thể được gọi là 'downer'.
Nguồn: VOA Slow English - Word StoriesI don't want to be a downer here, but life on Earth has
Tôi không muốn trở nên bi quan ở đây, nhưng cuộc sống trên Trái Đất thì có...
Nguồn: PBS Space ScienceIn some situations, using downers can lead to death.
Trong một số tình huống, việc sử dụng downers có thể dẫn đến tử vong.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 10)Downers are known to cause headaches, feelings of sadness and a weak pulse.
Downers được biết là gây ra đau đầu, cảm giác buồn và nhịp tim yếu.
Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 10)A person who always has a stick-in-the-mud attitude could also be called a downer. This means they bring people down.
Một người luôn có thái độ bảo thủ có thể được gọi là 'downer'. Điều này có nghĩa là họ kéo mọi người xuống.
Nguồn: VOA Special May 2021 CollectionYou know, if you're on a downer, if you will, sometimes your body just responds accordingly.
Bạn biết đấy, nếu bạn đang bi quan, nếu bạn muốn nói, đôi khi cơ thể bạn chỉ phản ứng phù hợp.
Nguồn: Connection MagazineDo you have another downer for us?
Bạn có 'downer' nào khác cho chúng tôi không?
Nguồn: Money EarthNot to be a downer but it just doesn't seem practical within the limited time frame given by 2050.
Xin lỗi nếu hơi tiêu cực, nhưng nó dường như không thực tế trong khung thời gian hạn chế cho đến năm 2050.
Nguồn: Realm of LegendsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay