depressant

[Mỹ]/dɪˈprɛs.ənt/
[Anh]/dɪˈprɛs.ənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất gây ra sự an thần
adj. có tác dụng làm dịu
Word Forms
số nhiềudepressants

Cụm từ & Cách kết hợp

mood depressant

thuốc chống trầm cảm

central depressant

thuốc ức chế trung ương

alcohol depressant

thuốc ức chế do rượu

depressant effect

tác dụng ức chế

depressant drug

thuốc ức chế

depressant use

sử dụng thuốc ức chế

depressant withdrawal

ngừng sử dụng thuốc ức chế

depressant overdose

quá liều thuốc ức chế

psychological depressant

thuốc ức chế tâm lý

depressant interaction

tương tác thuốc ức chế

Câu ví dụ

the doctor prescribed a depressant to help with anxiety.

bác sĩ đã kê đơn thuốc an thần để giúp giảm lo lắng.

alcohol is often considered a depressant.

rượu thường được coi là một loại thuốc an thần.

some people misuse depressants for recreational purposes.

một số người lạm dụng thuốc an thần vì mục đích giải trí.

depressants can slow down the central nervous system.

thuốc an thần có thể làm chậm hệ thần kinh trung ương.

it is important to use depressants only under medical supervision.

rất quan trọng là chỉ sử dụng thuốc an thần dưới sự giám sát của bác sĩ.

mixing depressants with other drugs can be dangerous.

pha trộn thuốc an thần với các loại thuốc khác có thể nguy hiểm.

he felt relaxed after taking the prescribed depressant.

anh ấy cảm thấy thư giãn sau khi dùng thuốc an thần theo toa.

depressants can have side effects like drowsiness.

thuốc an thần có thể có tác dụng phụ như buồn ngủ.

many people are unaware of the risks associated with depressants.

nhiều người không nhận thức được những rủi ro liên quan đến thuốc an thần.

long-term use of depressants can lead to dependence.

sử dụng thuốc an thần lâu dài có thể dẫn đến sự phụ thuộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay