disheartening

[Mỹ]/dis'hɑ:təniŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. khiến ai đó cảm thấy nản lòng.

Câu ví dụ

This is the very best way to leverage an understanding of conative style -- to create useful, complementary strategies instead of disheartening, competitive ones.

Đây là cách tốt nhất để tận dụng sự hiểu biết về phong cách thúc đẩy - để tạo ra các chiến lược hữu ích, bổ sung thay vì gây thất vọng, cạnh tranh.

It's disheartening to see so much litter on the beach.

Thật đáng thất vọng khi thấy quá nhiều rác trên bãi biển.

The constant rejection letters were disheartening for the aspiring writer.

Những lá thư từ chối liên tục là điều gây thất vọng cho nhà văn đầy tham vọng.

The lack of progress on the project was disheartening for the team.

Sự thiếu tiến triển của dự án là điều gây thất vọng cho nhóm.

It's disheartening to witness such blatant injustice.

Thật đáng thất vọng khi chứng kiến sự bất công trắng trợn như vậy.

The disheartening news of layoffs spread quickly through the company.

Tin tức đáng thất vọng về việc cắt giảm nhân sự lan nhanh trong công ty.

The disheartening reality of climate change is becoming more apparent.

Thực tế đáng thất vọng của biến đổi khí hậu ngày càng trở nên rõ ràng hơn.

The disheartening results of the election left many feeling hopeless.

Kết quả đáng thất vọng của cuộc bầu cử khiến nhiều người cảm thấy vô vọng.

The disheartening feedback from customers led to changes in the product design.

Phản hồi đáng thất vọng từ khách hàng dẫn đến những thay đổi trong thiết kế sản phẩm.

It's disheartening to see so much poverty in such a wealthy country.

Thật đáng thất vọng khi thấy quá nhiều đói nghèo ở một quốc gia giàu có như vậy.

The disheartening reality of the situation cannot be ignored.

Thực tế đáng thất vọng của tình hình không thể bị bỏ qua.

Ví dụ thực tế

It's a bit, like, disheartening if you...

Đó là một điều hơi đáng thất vọng nếu bạn...

Nguồn: BBC documentary "Chinese Teachers Are Coming"

I have watched these disheartening events from a front-row seat.

Tôi đã chứng kiến những sự kiện đáng thất vọng này từ hàng ghế đầu.

Nguồn: Lean In

" 2022 numbers are particularly disheartening, " said Francis Seymour, a WRI official.

"- Những con số năm 2022 đặc biệt đáng thất vọng," - ông Francis Seymour, một quan chức của WRI cho biết.

Nguồn: VOA Special English: World

If we are especially sensitive, it seems more than puzzling, it is disheartening.

Nếu chúng ta đặc biệt nhạy cảm, nó có vẻ hơn cả khó hiểu, nó thật đáng thất vọng.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

I know that sounds disheartening, but to be honest it kind of just feels refreshing.

Tôi biết nghe có vẻ đáng thất vọng, nhưng thành thật mà nói, nó chỉ mang lại cảm giác tươi mới.

Nguồn: Q&A in progress.

Despite new promise of aid, international leaders provided disheartening assessments of the current battle against Ebola.

Bất chấp những hứa hẹn mới về viện trợ, các nhà lãnh đạo quốc tế đã đưa ra những đánh giá đáng thất vọng về cuộc chiến chống Ebola hiện tại.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Such an approach would avoid the disheartening patterns of the past and instead directly benefit African communities.

Cách tiếp cận như vậy sẽ tránh những khuôn mẫu đáng thất vọng trong quá khứ và thay vào đó trực tiếp mang lại lợi ích cho cộng đồng châu Phi.

Nguồn: Newsweek

Smoked foundations and the lonesone blackened chimneys, now known as " Sherman's Sentinels, " appeared with disheartening frequency.

Những nền móng bị cháy và những ống khói đen cô độc, giờ đây được gọi là " Sherman's Sentinels, " xuất hiện với tần suất đáng thất vọng.

Nguồn: Gone with the Wind

In a statement, President Joe Biden called it a disheartening step backward for international efforts to end violence against women.

Trong một thông báo, Tổng thống Joe Biden gọi đó là một bước lùi đáng thất vọng đối với những nỗ lực quốc tế nhằm chấm dứt bạo lực đối với phụ nữ.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

" Isn't it disheartening" ? said his mother.

"- Phải nói là đáng thất vọng chứ?"

Nguồn: The places where angels dare not tread.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay