downregulator

[Mỹ]/ˌdaʊnˈreɡjuleɪtə/
[Anh]/ˌdaʊnˈreɡjuleɪtər/

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân gây ra sự điều giảm, chẳng hạn như làm giảm hoạt động hoặc sự biểu hiện của một gen, protein hoặc quá trình sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

gene downregulator

protein điều biến xuống

downregulators are

phân tử điều biến xuống

downregulator gene

điều biến xuống gen

downregulator effect

điều biến xuống đặc hiệu

downregulators act

điều biến xuống tự nhiên

downregulator protein

điều biến xuống mạnh mẽ

Câu ví dụ

the new drug acts as a potent downregulator of inflammatory cytokines.

Thuốc mới hoạt động như một chất điều hòa giảm các cytokine gây viêm trong hệ miễn dịch.

researchers identified a selective downregulator of the pi3k pathway in breast cancer cells.

Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một hợp chất tự nhiên có tác dụng như một chất điều hòa giảm sản xuất cholesterol.

this natural downregulator can suppress tumor growth without harming healthy tissue.

Enzyme này hoạt động như một chất điều hòa giảm sự biểu hiện gen trong quá trình căng thẳng tế bào.

a specific downregulator of the androgen receptor is being tested in clinical trials.

Protein này hoạt động như một chất điều hòa giảm giải phóng chất dẫn truyền thần kinh trong các con đường synap.

the gene expression analysis revealed that the compound is a strong downregulator of bcl-2.

Các nhà khoa học đã xác định một chất điều hòa phân tử kiểm soát tốc độ tăng sinh tế bào.

an efficient downregulator of viral replication could become a key therapy for hepatitis.

Chất điều hòa nội tiết giúp duy trì sự cân bằng trao đổi chất ở bệnh nhân tiểu đường.

our study shows that the small molecule is a selective downregulator of nf-κb signaling.

Phân tử tín hiệu này hoạt động như một chất điều hòa giảm các quá trình apoptosis (chết tế bào theo chương trình) trong tế bào khỏe mạnh.

the immune checkpoint inhibitor also functions as a downregulator of t-cell activation.

Chất điều hòa dược phẩm nhắm mục tiêu vào các thụ thể cụ thể để giảm viêm.

a novel downregulator of collagen synthesis may help treat fibrosis.

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu một chất điều hòa giảm oxy hóa mới trong tế bào lão hóa.

pharmacologists are exploring the use of this peptide as a metabolic downregulator.

Yếu tố phiên mã hoạt động như một chất điều hòa giảm các protein nhân bản virus.

the herb contains a natural downregulator that lowers blood glucose levels.

Các thử nghiệm lâm sàng đang thử nghiệm một chất điều hòa giảm xơ hóa mới trong mô phổi.

combining a pd-1 blocker with a specific downregulator improves anti-tumor response.

Chất điều hòa tế bào điều chỉnh sự trao đổi chất năng lượng thông qua các con đường ampk.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay