| số nhiều | dramatizations |
the dramatization of a novel.
sự chuyển thể thành kịch của một cuốn tiểu thuyết.
a dramatization by actors of actual recorded events.
sự chuyển thể lên sân khấu của các diễn viên từ các sự kiện được ghi lại thực tế.
She excelled in the dramatization of historical events.
Cô ấy vượt trội trong việc chuyển thể các sự kiện lịch sử.
The play's dramatization of the murder mystery kept the audience on the edge of their seats.
Sự chuyển thể vở kịch về bí ẩn giết người khiến khán giả hồi hộp.
The dramatization of the book brought the characters to life.
Việc chuyển thể cuốn sách đã mang lại sự sống cho các nhân vật.
The dramatization of the battle scene was intense and captivating.
Sự chuyển thể cảnh chiến đấu rất gay cấn và cuốn hút.
The documentary included dramatizations of key historical events.
Bộ phim tài liệu bao gồm các chuyển thể về các sự kiện lịch sử quan trọng.
Her talent lies in the dramatization of everyday situations.
Tài năng của cô ấy nằm ở khả năng chuyển thể các tình huống hàng ngày.
The dramatization of the play added depth to the characters.
Việc chuyển thể vở kịch đã thêm chiều sâu cho các nhân vật.
The dramatization of the story made it more engaging for the audience.
Việc chuyển thể câu chuyện đã khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với khán giả.
The dramatization of the historical event was both educational and entertaining.
Việc chuyển thể sự kiện lịch sử vừa mang tính giáo dục vừa mang tính giải trí.
the dramatization of a novel.
sự chuyển thể thành kịch của một cuốn tiểu thuyết.
a dramatization by actors of actual recorded events.
sự chuyển thể lên sân khấu của các diễn viên từ các sự kiện được ghi lại thực tế.
She excelled in the dramatization of historical events.
Cô ấy vượt trội trong việc chuyển thể các sự kiện lịch sử.
The play's dramatization of the murder mystery kept the audience on the edge of their seats.
Sự chuyển thể vở kịch về bí ẩn giết người khiến khán giả hồi hộp.
The dramatization of the book brought the characters to life.
Việc chuyển thể cuốn sách đã mang lại sự sống cho các nhân vật.
The dramatization of the battle scene was intense and captivating.
Sự chuyển thể cảnh chiến đấu rất gay cấn và cuốn hút.
The documentary included dramatizations of key historical events.
Bộ phim tài liệu bao gồm các chuyển thể về các sự kiện lịch sử quan trọng.
Her talent lies in the dramatization of everyday situations.
Tài năng của cô ấy nằm ở khả năng chuyển thể các tình huống hàng ngày.
The dramatization of the play added depth to the characters.
Việc chuyển thể vở kịch đã thêm chiều sâu cho các nhân vật.
The dramatization of the story made it more engaging for the audience.
Việc chuyển thể câu chuyện đã khiến nó trở nên hấp dẫn hơn đối với khán giả.
The dramatization of the historical event was both educational and entertaining.
Việc chuyển thể sự kiện lịch sử vừa mang tính giáo dục vừa mang tính giải trí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay