drawer

[Mỹ]/drɔː(r)/
[Anh]/drɔːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cái hộp để lưu trữ đồ vật, thường được tìm thấy trong đồ nội thất hoặc tủ.
Word Forms
số nhiềudrawers

Cụm từ & Cách kết hợp

dresser drawer

tủ đầu giường

kitchen drawer

tủ kéo bếp

bottom drawer

tủ kéo dưới

drawer organizer

tổ chức ngăn kéo

top drawer

tủ kéo trên

drawer lock

khóa ngăn kéo

Câu ví dụ

the drawer sprang open.

ngăn kéo bật mở.

a lilliputian chest of drawers

một tủ đựng đồ nhỏ bé

the drawer where he kept the doings.

ngăn chứa những việc mà anh ta làm.

He slid the drawer open.

Anh ta mở ngăn kéo ra.

a bottom drawer; the bottom stair.

một ngăn kéo dưới cùng; bậc thang dưới cùng.

The drawer won't pull out.

Ngăn kéo không thể kéo ra.

The first drawer can put your tie, the second drawer puts your underclothing.

Ngăn kéo đầu tiên có thể để cravat của bạn, ngăn kéo thứ hai để đồ lót của bạn.

George and Madge were not out of the top drawer .

George và Madge không nằm ngoài ngăn kéo trên cùng.

hewers of wood and drawers of water

những người đốn gỗ và những người gánh nước

I eased the drawer open with a knife.

Tôi nhẹ nhàng mở ngăn kéo bằng một con dao.

combed the dresser drawers for a lost bracelet.

Anh ấy/Cô ấy đã lục tủ quần áo để tìm vòng tay bị mất.

What are you burrowing around in my drawer for?

Bạn đang lục lọi trong ngăn kéo của tôi để làm gì?

What is contained in this drawer?

Những gì có trong ngăn kéo này?

This drawer contains all the cutlery we own.

Ngăn kéo này chứa tất cả đồ dùng bằng kim loại mà chúng tôi sở hữu.

She pushed the drawer closed.

Cô ấy đẩy ngăn kéo đóng lại.

They searched all the drawers for the missing paper.

Họ tìm kiếm tất cả các ngăn kéo để tìm giấy tờ bị mất.

a drawer full of letters jumbled together .

một ngăn kéo chứa đầy những bức thư lộn xộn.

The Iaundry form and dags are in the top right hand drawer of the writing desk.

Mẫu giặt là và các vết sẫm màu nằm trong ngăn kéo trên cùng bên phải của bàn viết.

Ví dụ thực tế

He's a good drawer, he's good at kickball.

Anh ấy là một người vẽ tốt, anh ấy giỏi chơi đá bóng.

Nguồn: Love Story

Looks like someone tried to pry this drawer open.

Có vẻ như ai đó đã cố gắng cạy mở ngăn kéo này.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Michaelis opened the drawer nearest his hand.

Michaelis mở ngăn kéo gần tay anh ấy nhất.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

He carried on emptying his drawers.

Anh ấy tiếp tục đổ hết nội dung trong ngăn kéo.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

“George caused a diversion by dropping another Dungbomb, I whipped the drawer open, and grabbed—this.”

“George đã gây ra sự xao lãng bằng cách thả thêm một quả Dungbomb, tôi mở nhanh ngăn kéo và lấy—cái này.”

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

We used WhisperQuiet gliders in all the drawers.

Chúng tôi đã sử dụng các bản lướt WhisperQuiet trong tất cả các ngăn kéo.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Phil, did you look in all the drawers?

Phil, cậu có xem trong tất cả các ngăn kéo không?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Well, why would someone lock an empty drawer?

Thế thì tại sao ai đó lại khóa một ngăn kéo trống?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

You might wanna check the next drawer down.

Có lẽ bạn nên kiểm tra ngăn kéo bên dưới.

Nguồn: Go blank axis version

34 I lined the drawers with old wallpaper.

34 Tôi lót các ngăn kéo bằng giấy dán tường cũ.

Nguồn: My own English listening test.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay