drearier

[Mỹ]/ˈdrɪərɪə/
[Anh]/ˈdrɪrɪər/

Dịch

adj.càng ảm đạm; gây ra sự u ám hoặc trầm cảm; u ám; tẻ nhạt; buồn tẻ

Cụm từ & Cách kết hợp

drearier days

những ngày u ám hơn

drearier weather

thời tiết u ám hơn

drearier thoughts

những suy nghĩ u ám hơn

drearier times

những thời điểm u ám hơn

drearier places

những nơi u ám hơn

drearier nights

những đêm u ám hơn

drearier moments

những khoảnh khắc u ám hơn

drearier scenes

những cảnh u ám hơn

drearier outlooks

những triển vọng u ám hơn

drearier moods

tâm trạng u ám hơn

Câu ví dụ

the weather today is even drearier than yesterday.

thời tiết hôm nay còn u ám hơn ngày hôm qua.

she found the movie to be drearier than she expected.

cô thấy bộ phim còn u ám hơn cô mong đợi.

a drearier landscape is hard to imagine.

khó có thể tưởng tượng ra một cảnh quan u ám hơn.

the book became drearier with each chapter.

cuốn sách trở nên u ám hơn với mỗi chương.

his mood was even drearier after the bad news.

tâm trạng của anh ấy còn u ám hơn sau tin xấu.

winter days can be quite drearier in the city.

những ngày mùa đông có thể khá u ám ở thành phố.

she described the day as drearier than usual.

cô mô tả ngày hôm đó u ám hơn bình thường.

the atmosphere felt even drearier as night fell.

bầu không khí trở nên u ám hơn khi màn đêm buông xuống.

his outlook on life grew drearier over time.

quan điểm của anh ấy về cuộc sống trở nên u ám hơn theo thời gian.

they spent a drearier afternoon indoors.

họ dành một buổi chiều u ám trong nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay