gloomier

[Mỹ]/[ˈɡluːmiə]/
[Anh]/[ˈɡluːmiər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. buồn bã hơn; u ám hơn về tâm trạng hoặc không khí; ít vui vẻ hoặc lạc quan hơn
adv. theo cách buồn bã hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

gloomier days

những ngày u ám hơn

feeling gloomier

cảm thấy u ám hơn

much gloomier

rất u ám hơn

gloomier outlook

triển vọng u ám hơn

seemed gloomier

trông u ám hơn

gloomier still

vẫn u ám hơn

be gloomier

trở nên u ám hơn

gloomier weather

thời tiết u ám hơn

growing gloomier

trở nên u ám hơn

gloomier than

u ám hơn so với

Câu ví dụ

the weather turned gloomier as the afternoon progressed.

Thời tiết trở nên u ám hơn khi buổi chiều trôi qua.

the forecast predicted a gloomier weekend than initially expected.

Dự báo cho thấy cuối tuần sẽ u ám hơn so với mong đợi ban đầu.

she felt a gloomier mood after hearing the bad news.

Cô cảm thấy tâm trạng u ám hơn sau khi nghe tin xấu.

the economic outlook appeared gloomier by the day.

Tiền途 kinh tế dường như trở nên u ám hơn mỗi ngày.

the room felt gloomier without the curtains open.

Phòng trở nên u ám hơn khi không kéo rèm.

the story had a gloomier tone than his previous novels.

Câu chuyện có giọng điệu u ám hơn so với các tiểu thuyết trước đó của ông.

the artist chose a gloomier palette for this painting.

Nghệ sĩ đã chọn một bảng màu u ám hơn cho bức tranh này.

the situation looked gloomier with each passing hour.

Tình hình trông u ám hơn theo từng giờ trôi qua.

compared to summer, autumn days are often gloomier.

So với mùa hè, những ngày mùa thu thường u ám hơn.

the film's ending was significantly gloomier than the rest.

Kết thúc của bộ phim rõ ràng u ám hơn phần còn lại.

the news report painted a gloomier picture of the future.

Báo cáo tin tức vẽ nên một bức tranh u ám hơn về tương lai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay