| quá khứ phân từ | drenched |
be drenched with rain
tưới mưa
flowers drenched with sunlight
những bông hoa ngập tràn ánh nắng
I was drenched to the skin.
Tôi ướt sũng lên da.
I was drenched in the storm.
Tôi ướt sũng trong cơn bão.
just drenched in money.
chỉ là ngập tràn tiền bạc.
The rain drenched us.
Trời mưa ướt chúng tôi.
The man was drenched to the skin.
Người đàn ông ướt sũng lên da.
cool patios drenched in flowers.
sân hiên mát mẻ ngập tràn hoa
drenched in a harsh white neon light.
ngập tràn trong ánh sáng neon trắng lạnh lẽo.
a drenched woman scuffled through the doorway.
Một người phụ nữ ướt sũng lộn tùng tành bước qua cửa.
women drenched in cheap perfume
những người phụ nữ ngập tràn nước hoa rẻ tiền
I went out into the sun-drenched streets again, replete and relaxed.
Tôi lại bước ra đường phố ngập tràn ánh nắng, no nà và thư giãn.
A minute later, he was sitting on a bench at a neon-drenched cabstand across the street.
Một phút sau, anh ta ngồi trên ghế dự bị tại một bến taxi ngập tràn ánh sáng neon bên kia đường.
THUNDERSTORMS are notoriously unpredictable, as many a drenched picnicker can attest.
Những cơn giông bão nổi tiếng là khó đoán trước, như nhiều người đã từng trải qua cơn mưa ướt sũng khi đi dã ngoại.
be drenched with rain
tưới mưa
flowers drenched with sunlight
những bông hoa ngập tràn ánh nắng
I was drenched to the skin.
Tôi ướt sũng lên da.
I was drenched in the storm.
Tôi ướt sũng trong cơn bão.
just drenched in money.
chỉ là ngập tràn tiền bạc.
The rain drenched us.
Trời mưa ướt chúng tôi.
The man was drenched to the skin.
Người đàn ông ướt sũng lên da.
cool patios drenched in flowers.
sân hiên mát mẻ ngập tràn hoa
drenched in a harsh white neon light.
ngập tràn trong ánh sáng neon trắng lạnh lẽo.
a drenched woman scuffled through the doorway.
Một người phụ nữ ướt sũng lộn tùng tành bước qua cửa.
women drenched in cheap perfume
những người phụ nữ ngập tràn nước hoa rẻ tiền
I went out into the sun-drenched streets again, replete and relaxed.
Tôi lại bước ra đường phố ngập tràn ánh nắng, no nà và thư giãn.
A minute later, he was sitting on a bench at a neon-drenched cabstand across the street.
Một phút sau, anh ta ngồi trên ghế dự bị tại một bến taxi ngập tràn ánh sáng neon bên kia đường.
THUNDERSTORMS are notoriously unpredictable, as many a drenched picnicker can attest.
Những cơn giông bão nổi tiếng là khó đoán trước, như nhiều người đã từng trải qua cơn mưa ướt sũng khi đi dã ngoại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay