archaeological excavations
đào tạo khảo cổ
site excavations
đào tạo tại địa điểm
excavations reveal
đào tạo tiết lộ
excavations ongoing
đào tạo đang diễn ra
excavations completed
đào tạo đã hoàn thành
excavations uncovered
đào tạo khám phá
excavations conducted
đào tạo được thực hiện
excavations findings
kết quả đào tạo
excavations planned
đào tạo được lên kế hoạch
excavations results
kết quả đào tạo
the excavations revealed ancient artifacts.
các cuộc khai quật đã tiết lộ những hiện vật cổ đại.
excavations can provide valuable historical insights.
các cuộc khai quật có thể cung cấp những hiểu biết lịch sử có giá trị.
scientists conducted excavations at the old site.
các nhà khoa học đã tiến hành khai quật tại khu vực khảo cổ cổ.
the excavations were halted due to bad weather.
các cuộc khai quật đã bị tạm dừng do thời tiết xấu.
excavations often uncover unexpected discoveries.
các cuộc khai quật thường xuyên phát hiện ra những khám phá bất ngờ.
they documented every detail of the excavations.
họ đã ghi lại mọi chi tiết của các cuộc khai quật.
excavations require careful planning and execution.
các cuộc khai quật đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
local volunteers assisted with the excavations.
những người tình nguyện địa phương đã hỗ trợ các cuộc khai quật.
the excavations uncovered a lost civilization.
các cuộc khai quật đã phát hiện ra một nền văn minh bị mất.
excavations can be time-consuming and labor-intensive.
các cuộc khai quật có thể tốn nhiều thời gian và công sức.
archaeological excavations
đào tạo khảo cổ
site excavations
đào tạo tại địa điểm
excavations reveal
đào tạo tiết lộ
excavations ongoing
đào tạo đang diễn ra
excavations completed
đào tạo đã hoàn thành
excavations uncovered
đào tạo khám phá
excavations conducted
đào tạo được thực hiện
excavations findings
kết quả đào tạo
excavations planned
đào tạo được lên kế hoạch
excavations results
kết quả đào tạo
the excavations revealed ancient artifacts.
các cuộc khai quật đã tiết lộ những hiện vật cổ đại.
excavations can provide valuable historical insights.
các cuộc khai quật có thể cung cấp những hiểu biết lịch sử có giá trị.
scientists conducted excavations at the old site.
các nhà khoa học đã tiến hành khai quật tại khu vực khảo cổ cổ.
the excavations were halted due to bad weather.
các cuộc khai quật đã bị tạm dừng do thời tiết xấu.
excavations often uncover unexpected discoveries.
các cuộc khai quật thường xuyên phát hiện ra những khám phá bất ngờ.
they documented every detail of the excavations.
họ đã ghi lại mọi chi tiết của các cuộc khai quật.
excavations require careful planning and execution.
các cuộc khai quật đòi hỏi sự lập kế hoạch và thực hiện cẩn thận.
local volunteers assisted with the excavations.
những người tình nguyện địa phương đã hỗ trợ các cuộc khai quật.
the excavations uncovered a lost civilization.
các cuộc khai quật đã phát hiện ra một nền văn minh bị mất.
excavations can be time-consuming and labor-intensive.
các cuộc khai quật có thể tốn nhiều thời gian và công sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay