drool

[Mỹ]/druːl/
[Anh]/druːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. Tiết lộ một cái nhìn ngưỡng mộ hoặc ám ảnh bằng cách chảy nước miếng về ai đó hoặc điều gì đó; nhìn với sự tôn thờ.
Word Forms
số nhiềudrools
quá khứ phân từdrooled
ngôi thứ ba số ítdrools
hiện tại phân từdrooling
thì quá khứdrooled

Cụm từ & Cách kết hợp

drooling uncontrollably

đờm dãi không kiểm soát được

excessive drooling

đờm dãi quá nhiều

drool bib

bib thấm nước dãi

drool rash

viêm da do dãi

Câu ví dụ

the baby begins to drool, then to cough.

em bé bắt đầu chảy dãi, sau đó ho.

He is always drooling over the singer.

Anh ta luôn luôn chảy dãi vì ca sĩ.

He was drooling all over you at the party!

Anh ta chảy dãi lên người bạn tại bữa tiệc!

tomatoes drooled ichor from their broken skins.

Những quả cà chua chảy dịch từ những lớp da bị vỡ của chúng.

The boys drooled over the sports cars in the showroom.

Những cậu bé chảy dãi trước những chiếc xe thể thao trong phòng trưng bày.

I could imagine him as a schoolmaster being drooled over by the girls.

Tôi có thể hình dung anh ấy như một hiệu trưởng bị các cô gái chảy dãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay