drooling uncontrollably
đờm dãi không kiểm soát được
excessive drooling
đờm dãi quá nhiều
drool bib
bib thấm nước dãi
drool rash
viêm da do dãi
the baby begins to drool, then to cough.
em bé bắt đầu chảy dãi, sau đó ho.
He is always drooling over the singer.
Anh ta luôn luôn chảy dãi vì ca sĩ.
He was drooling all over you at the party!
Anh ta chảy dãi lên người bạn tại bữa tiệc!
tomatoes drooled ichor from their broken skins.
Những quả cà chua chảy dịch từ những lớp da bị vỡ của chúng.
The boys drooled over the sports cars in the showroom.
Những cậu bé chảy dãi trước những chiếc xe thể thao trong phòng trưng bày.
I could imagine him as a schoolmaster being drooled over by the girls.
Tôi có thể hình dung anh ấy như một hiệu trưởng bị các cô gái chảy dãi.
drooling uncontrollably
đờm dãi không kiểm soát được
excessive drooling
đờm dãi quá nhiều
drool bib
bib thấm nước dãi
drool rash
viêm da do dãi
the baby begins to drool, then to cough.
em bé bắt đầu chảy dãi, sau đó ho.
He is always drooling over the singer.
Anh ta luôn luôn chảy dãi vì ca sĩ.
He was drooling all over you at the party!
Anh ta chảy dãi lên người bạn tại bữa tiệc!
tomatoes drooled ichor from their broken skins.
Những quả cà chua chảy dịch từ những lớp da bị vỡ của chúng.
The boys drooled over the sports cars in the showroom.
Những cậu bé chảy dãi trước những chiếc xe thể thao trong phòng trưng bày.
I could imagine him as a schoolmaster being drooled over by the girls.
Tôi có thể hình dung anh ấy như một hiệu trưởng bị các cô gái chảy dãi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay