slobbering dog
con chó chảy nước dãi
slobbering mess
chỗ bẩn do nước dãi
slobbering over
chảy nước dãi lên
slobbering kisses
những cái hôn đầy nước dãi
slobbering child
em bé chảy nước dãi
slobbering mouth
mồm chảy nước dãi
slobbered all
đã chảy nước dãi hết
slobbering sound
tiếng nước dãi
slobbering tongue
lưỡi chảy nước dãi
slobbering fool
kẻ ngốc nghếch chảy nước dãi
the dog was slobbering all over my hand, excited for a walk.
Con chó đang tiết nước bọt khắp tay tôi, hào hứng vì chuẩn bị đi dạo.
he was a slobbering mess after eating a huge ice cream cone.
Anh ấy trở nên bừa bộn vì tiết nước bọt sau khi ăn một cái kem rất lớn.
the baby was slobbering happily while playing with his toys.
Em bé đang tiết nước bọt vui vẻ khi chơi với đồ chơi của mình.
the horse was slobbering in the heat of the afternoon sun.
Con ngựa đang tiết nước bọt dưới cái nắng chiều gay gắt.
despite the reprimand, he continued slobbering praise on her.
Dù bị khiển trách, anh ấy vẫn tiếp tục khen ngợi cô ấy không ngừng.
the slobbering puppy made a mess all over the kitchen floor.
Con chó con tiết nước bọt đã làm bừa khắp sàn nhà bếp.
i tried to avoid the slobbering saint bernard during the hike.
Tôi cố gắng tránh xa con chó Saint Bernard tiết nước bọt trong lúc đi bộ.
the politician was slobbering promises of lower taxes to the crowd.
Chính trị gia đang hứa hẹn giảm thuế không ngừng với đám đông.
the slobbering child smeared chocolate all over his face.
Em bé tiết nước bọt đã dính sô-cô-lát đầy mặt.
the slobbering fan couldn't contain his excitement after the goal.
Cây hâm mộ tiết nước bọt không thể kiềm chế sự hào hứng sau bàn thắng.
she found his constant slobbering and enthusiasm rather off-putting.
Cô ấy thấy sự hào hứng và hăng hái không ngừng của anh ấy khá khó chịu.
slobbering dog
con chó chảy nước dãi
slobbering mess
chỗ bẩn do nước dãi
slobbering over
chảy nước dãi lên
slobbering kisses
những cái hôn đầy nước dãi
slobbering child
em bé chảy nước dãi
slobbering mouth
mồm chảy nước dãi
slobbered all
đã chảy nước dãi hết
slobbering sound
tiếng nước dãi
slobbering tongue
lưỡi chảy nước dãi
slobbering fool
kẻ ngốc nghếch chảy nước dãi
the dog was slobbering all over my hand, excited for a walk.
Con chó đang tiết nước bọt khắp tay tôi, hào hứng vì chuẩn bị đi dạo.
he was a slobbering mess after eating a huge ice cream cone.
Anh ấy trở nên bừa bộn vì tiết nước bọt sau khi ăn một cái kem rất lớn.
the baby was slobbering happily while playing with his toys.
Em bé đang tiết nước bọt vui vẻ khi chơi với đồ chơi của mình.
the horse was slobbering in the heat of the afternoon sun.
Con ngựa đang tiết nước bọt dưới cái nắng chiều gay gắt.
despite the reprimand, he continued slobbering praise on her.
Dù bị khiển trách, anh ấy vẫn tiếp tục khen ngợi cô ấy không ngừng.
the slobbering puppy made a mess all over the kitchen floor.
Con chó con tiết nước bọt đã làm bừa khắp sàn nhà bếp.
i tried to avoid the slobbering saint bernard during the hike.
Tôi cố gắng tránh xa con chó Saint Bernard tiết nước bọt trong lúc đi bộ.
the politician was slobbering promises of lower taxes to the crowd.
Chính trị gia đang hứa hẹn giảm thuế không ngừng với đám đông.
the slobbering child smeared chocolate all over his face.
Em bé tiết nước bọt đã dính sô-cô-lát đầy mặt.
the slobbering fan couldn't contain his excitement after the goal.
Cây hâm mộ tiết nước bọt không thể kiềm chế sự hào hứng sau bàn thắng.
she found his constant slobbering and enthusiasm rather off-putting.
Cô ấy thấy sự hào hứng và hăng hái không ngừng của anh ấy khá khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay