dross

[Mỹ]/drɒs/
[Anh]/drɔs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất thải hoặc vật chất không tinh khiết; vật không có giá trị hoặc tầm thường; mảnh vụn.
Word Forms
số nhiềudrosses

Cụm từ & Cách kết hợp

zinc dross

xỉ kẽm

Câu ví dụ

discard the dross and select the essential

loại bỏ những tạp chất và chọn lọc những điều cần thiết

purge metal of dross (= purge away dross from metal)

khử kim loại của tro xỉ (= loại bỏ tro xỉ khỏi kim loại)

The company needs to get rid of the dross in order to improve efficiency.

Công ty cần loại bỏ tro xỉ để cải thiện hiệu quả.

She sifted through the dross to find the valuable items hidden within.

Cô ấy sàng qua tro xỉ để tìm những món đồ có giá trị ẩn bên trong.

His speech was full of dross, lacking any meaningful content.

Bài phát biểu của anh ấy tràn ngập những nội dung vô nghĩa, thiếu nội dung ý nghĩa.

The book was filled with dross, making it difficult to find the important information.

Cuốn sách tràn ngập những thông tin vô ích, khiến việc tìm kiếm thông tin quan trọng trở nên khó khăn.

The dross of society often gets overlooked in discussions about progress.

Tro xỉ của xã hội thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận về tiến bộ.

The artist separated the dross from the gold in his latest collection.

Nghệ sĩ đã tách tro xỉ ra khỏi vàng trong bộ sưu tập mới nhất của mình.

The dross of negativity clouded her mind, preventing her from seeing the positive aspects of the situation.

Tro xỉ của những điều tiêu cực làm mờ đi tâm trí cô ấy, ngăn cô ấy nhìn thấy những khía cạnh tích cực của tình huống.

The dross of gossip spread quickly through the office, causing tension among coworkers.

Tro xỉ của tin đồn lan nhanh trong văn phòng, gây căng thẳng giữa các đồng nghiệp.

The dross of outdated practices needed to be removed to make room for innovation.

Tro xỉ của những phương pháp lỗi thời cần phải được loại bỏ để có chỗ cho sự đổi mới.

He skimmed off the dross of irrelevant information to focus on what was truly important.

Anh ấy loại bỏ những thông tin không liên quan để tập trung vào những gì thực sự quan trọng.

Ví dụ thực tế

Do you see the crust of dross or lead-rust on the surface?

Bạn có thấy lớp vỏ trui, xỉ hoặc rỉ chì trên bề mặt không?

Nguồn: British Students' Science Reader

Does it have a role as a shortcut to good data amid all the dross?

Nó có vai trò là một lối tắt đến dữ liệu tốt giữa tất cả xỉ không?

Nguồn: "Christian Science Monitor" podcast series

All the wicked of the earth you discard like dross; therefore I love your statutes.

Bạn vứt bỏ tất cả những kẻ độc ác trên thế giới như xỉ; vì vậy tôi yêu thích các điều luật của bạn.

Nguồn: 19 Psalms Musical Bible Theater Version - NIV

Ultimately, much like the Babylonians and Romans, we seek to reaffirm the best parts of ourselves, while leaving the dross behind.

Cuối cùng, giống như người Babylon và người La Mã, chúng ta tìm cách khẳng định lại những phần tốt nhất của bản thân, đồng thời bỏ lại xỉ.

Nguồn: BBC Learning English (official version)

Therefore this is what the Sovereign Lord says: 'Because you have all become dross, I will gather you into Jerusalem.

Vì vậy, đây là lời của Chúa Tằng Tộ: 'Vì các con đều đã trở thành xỉ, ta sẽ nhóm các con lại ở Jerusalem.'

Nguồn: 26 Ezekiel Soundtrack Bible Theater Version - NIV

With no appraisal of the worth or dross of these two things, it seemed to Anthony that they lay somewhere near the heart of love.

Không có đánh giá nào về giá trị hay xỉ của hai thứ này, Anthony cảm thấy chúng nằm gần trái tim tình yêu.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 1)

I believe the rendering of useful service is the common duty of mankind and that only in the purifying fire of sacrifice is the dross of selfishness consumed and the greatness of the human soul set free.

Tôi tin rằng việc cung cấp dịch vụ hữu ích là nghĩa vụ chung của nhân loại và chỉ trong ngọn lửa thanh lọc của sự hy sinh, xỉ của sự ích kỷ mới bị thiêu đốt và sự vĩ đại của linh hồn con người mới được giải phóng.

Nguồn: 100 Beautiful Articles for Morning Reading in English Level Four

I believe that the rendering of useful service is the common duty of mankind and that only in the purifying fire of sacrifice is the dross of selfishness consumed and the greatness of the human soul set free.

Tôi tin rằng việc cung cấp dịch vụ hữu ích là nghĩa vụ chung của nhân loại và chỉ trong ngọn lửa thanh lọc của sự hy sinh, xỉ của sự ích kỷ mới bị thiêu đốt và sự vĩ đại của linh hồn con người mới được giải phóng.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay