drynaria

[Mỹ]/ˈdrɪnəriə/
[Anh]/ˈdrɪnəriə/

Dịch

n. Một chi của các loại dương xỉ (họ Polypodiaceae) có rễ củ được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc, đặc biệt là Drynaria fortunei, được cho là giúp chữa lành chấn thương xương và làm chắc khỏe gân.
Các dạng của từ
số nhiềudrynarias

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay