duadic relationship
quan hệ nhị nguyên
duadic system
hệ thống nhị nguyên
highly duadic
rất nhị nguyên
duadic structure
cấu trúc nhị nguyên
inherently duadic
mang tính nhị nguyên bẩm sinh
duadic model
mô hình nhị nguyên
presenting duadic
trình bày nhị nguyên
duadic form
dạng nhị nguyên
analyzing duadic
phân tích nhị nguyên
purely duadic
hoàn toàn nhị nguyên
the duadic system offers a unique approach to data analysis.
Hệ thống duadic cung cấp một phương pháp phân tích dữ liệu độc đáo.
we explored the duadic relationship between cause and effect.
Chúng tôi đã khám phá mối quan hệ duadic giữa nguyên nhân và kết quả.
the artist used a duadic color scheme in the painting.
Nhà thiết kế đã sử dụng một bảng màu duadic trong bức tranh.
his duadic argument presented two opposing viewpoints.
Luận điểm duadic của ông trình bày hai quan điểm đối lập.
the duadic structure of the poem created a sense of balance.
Cấu trúc duadic của bài thơ tạo ra cảm giác cân bằng.
she investigated the duadic nature of human interaction.
Cô ấy đã nghiên cứu bản chất duadic của sự tương tác con người.
the software utilizes a duadic algorithm for optimization.
Phần mềm sử dụng thuật toán duadic để tối ưu hóa.
the duadic design incorporated both modern and classic elements.
Thiết kế duadic kết hợp cả yếu tố hiện đại và cổ điển.
the study examined the duadic impact of the policy change.
Nghiên cứu đã xem xét tác động duadic của sự thay đổi chính sách.
a duadic approach can reveal hidden patterns in the data.
Một phương pháp duadic có thể tiết lộ các mô hình ẩn trong dữ liệu.
the duadic concept of yin and yang is central to taoism.
Khái niệm duadic âm dương là trung tâm của Đạo giáo.
duadic relationship
quan hệ nhị nguyên
duadic system
hệ thống nhị nguyên
highly duadic
rất nhị nguyên
duadic structure
cấu trúc nhị nguyên
inherently duadic
mang tính nhị nguyên bẩm sinh
duadic model
mô hình nhị nguyên
presenting duadic
trình bày nhị nguyên
duadic form
dạng nhị nguyên
analyzing duadic
phân tích nhị nguyên
purely duadic
hoàn toàn nhị nguyên
the duadic system offers a unique approach to data analysis.
Hệ thống duadic cung cấp một phương pháp phân tích dữ liệu độc đáo.
we explored the duadic relationship between cause and effect.
Chúng tôi đã khám phá mối quan hệ duadic giữa nguyên nhân và kết quả.
the artist used a duadic color scheme in the painting.
Nhà thiết kế đã sử dụng một bảng màu duadic trong bức tranh.
his duadic argument presented two opposing viewpoints.
Luận điểm duadic của ông trình bày hai quan điểm đối lập.
the duadic structure of the poem created a sense of balance.
Cấu trúc duadic của bài thơ tạo ra cảm giác cân bằng.
she investigated the duadic nature of human interaction.
Cô ấy đã nghiên cứu bản chất duadic của sự tương tác con người.
the software utilizes a duadic algorithm for optimization.
Phần mềm sử dụng thuật toán duadic để tối ưu hóa.
the duadic design incorporated both modern and classic elements.
Thiết kế duadic kết hợp cả yếu tố hiện đại và cổ điển.
the study examined the duadic impact of the policy change.
Nghiên cứu đã xem xét tác động duadic của sự thay đổi chính sách.
a duadic approach can reveal hidden patterns in the data.
Một phương pháp duadic có thể tiết lộ các mô hình ẩn trong dữ liệu.
the duadic concept of yin and yang is central to taoism.
Khái niệm duadic âm dương là trung tâm của Đạo giáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay