dualistic

[Mỹ]/ˌdjuːə'lɪstɪk/
[Anh]/djʊəl'ɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hai phần hoặc khía cạnh

Câu ví dụ

The concept of good and evil is often seen as dualistic.

Khái niệm về thiện và ác thường được xem là đối lập.

The novel explores the dualistic nature of human beings.

Cuốn tiểu thuyết khám phá bản chất đối lập của con người.

Her personality is quite dualistic, switching between extremes.

Tính cách của cô ấy khá đối lập, thường xuyên chuyển đổi giữa các thái cực.

The artist's work reflects a dualistic approach to art and life.

Tác phẩm của nghệ sĩ phản ánh một cách tiếp cận đối lập giữa nghệ thuật và cuộc sống.

The dualistic nature of the mind-body connection is a complex topic.

Bản chất đối lập của mối liên hệ giữa tâm trí và cơ thể là một chủ đề phức tạp.

The film delves into the dualistic relationship between love and hate.

Bộ phim đi sâu vào mối quan hệ đối lập giữa tình yêu và hận.

The dualistic worldview of the character shapes his decisions.

Thế giới quan đối lập của nhân vật định hình các quyết định của anh ấy.

The debate revolves around the dualistic nature of technology and humanity.

Cuộc tranh luận xoay quanh bản chất đối lập giữa công nghệ và nhân loại.

The dualistic interpretation of the text leads to different conclusions.

Cách giải thích đối lập của văn bản dẫn đến những kết luận khác nhau.

The philosopher proposed a dualistic model of consciousness.

Nhà triết học đã đề xuất một mô hình đối lập về ý thức.

Ví dụ thực tế

Dickens's London is therefore a dualistic space: a harsh world that is simultaneously filled with wonder and possibility.

London của Dickens do đó là một không gian nhị nguyên: một thế giới khắc nghiệt nhưng đồng thời tràn đầy sự kỳ diệu và khả năng.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Thus Spinoza does not have the dualistic view of reality that Descartes had.

Do đó, Spinoza không có quan điểm nhị nguyên về thực tại mà Descartes từng có.

Nguồn: Sophie's World (Original Version)

If humans are truly dualistic beings, possessing both a body and soul, what becomes of our disembodied souls after death?

Nếu con người thực sự là những sinh vật nhị nguyên, sở hữu cả cơ thể và linh hồn, thì điều gì sẽ xảy ra với linh hồn không có hình hài của chúng ta sau khi chết?

Nguồn: Koranos Animation Science Popularization

No hint is needed to indicate the moments in history at which the dualistic fiction of a good and an evil god first became possible.

Không cần bất kỳ gợi ý nào để chỉ ra những thời điểm trong lịch sử mà ảo tưởng nhị nguyên về một vị thần tốt và một vị thần xấu trở nên có thể.

Nguồn: The Death of God

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay