dueling

[Mỹ]/[ˈdjuːəlɪŋ]/
[Anh]/[ˈduːəlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hành đấu kiếm hoặc sử dụng vũ khí; một cuộc thi hoặc cuộc cạnh tranh, đặc biệt là cuộc thi giữa hai người
v. tham gia vào một cuộc đấu kiếm
adj. liên quan đến hoặc liên quan đến một cuộc đấu kiếm

Cụm từ & Cách kết hợp

dueling banjos

Vietnamese_translation

dueling pistols

Vietnamese_translation

dueling match

Vietnamese_translation

dueling stance

Vietnamese_translation

dueling history

Vietnamese_translation

dueling scene

Vietnamese_translation

engaging in dueling

Vietnamese_translation

historical dueling

Vietnamese_translation

formal dueling

Vietnamese_translation

dueling etiquette

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the two senators engaged in a heated dueling of wits during the debate.

Hai thượng nghị sĩ đã tham gia vào một cuộc đấu trí sôi nổi trong suốt cuộc tranh luận.

the historical fencing demonstration featured a thrilling dueling match.

Buổi trình diễn đấu kiếm lịch sử có một trận đấu đối kháng hấp dẫn.

their legal teams engaged in a fierce dueling over the interpretation of the contract.

Các đội ngũ pháp lý của họ đã tham gia vào một cuộc đối kháng quyết liệt về việc giải thích hợp đồng.

the candidates participated in a televised dueling of policy proposals.

Các ứng cử viên đã tham gia vào một cuộc đối thoại trên truyền hình về các đề xuất chính sách.

the film showcased a dramatic dueling scene between the two protagonists.

Bộ phim đã giới thiệu một cảnh đối kháng kịch tính giữa hai nhân vật chính.

the lawyers presented their arguments in a rapid-fire dueling style.

Các luật sư trình bày lập luận của họ theo một phong cách đối kháng nhanh chóng.

the chess players engaged in a strategic dueling of minds.

Các kỳ thủ cờ vua tham gia vào một cuộc đối kháng chiến lược về trí tuệ.

the debate quickly devolved into a personal dueling between the two speakers.

Cuộc tranh luận nhanh chóng xuống cấp thành một cuộc đối kháng cá nhân giữa hai diễn giả.

the courtroom witnessed a tense dueling of testimonies and evidence.

Phía tòa án chứng kiến một cuộc đối kháng căng thẳng giữa lời khai và bằng chứng.

the article described a verbal dueling between the two political figures.

Bài báo mô tả một cuộc đối thoại bằng lời giữa hai nhân vật chính trị.

the historical reenactment included a choreographed dueling sequence.

Diễn lại lịch sử bao gồm một chuỗi đối kháng được dàn dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay