| số nhiều | dugouts |
baseball dugout
khu kỹ thuật bóng chày
a trophy rack; a rack for baseball bats in the dugout; a drying rack for laundry.
tủ đựng cúp; giá để gậy bóng chày trong khu vực đánh cầu; giá phơi quần áo.
The baseball players sat in the dugout waiting for their turn to bat.
Các cầu thủ bóng chày ngồi trong khu kỹ thuật chờ đến lượt đánh.
The coach gave instructions to the players in the dugout.
Huấn luyện viên đưa ra hướng dẫn cho các cầu thủ trong khu kỹ thuật.
The team celebrated their victory in the dugout.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ trong khu kỹ thuật.
The dugout provided shelter from the rain during the game.
Khu kỹ thuật cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa trong trận đấu.
The dugout was filled with excitement as the team scored a home run.
Khu kỹ thuật tràn ngập sự phấn khích khi đội ghi được một cú home run.
The dugout is where the team strategizes during the game.
Khu kỹ thuật là nơi đội chiến lược hóa trong trận đấu.
The players grabbed their helmets and bats before heading to the dugout.
Các cầu thủ lấy mũ bảo hiểm và gậy trước khi ra về phía khu kỹ thuật.
The dugout was equipped with benches for the players to sit on.
Khu kỹ thuật được trang bị ghế băng để các cầu thủ ngồi.
Fans cheered loudly from the stands as the players emerged from the dugout.
Người hâm mộ cổ vũ lớn tiếng từ khán đài khi các cầu thủ xuất hiện từ khu kỹ thuật.
The dugout was a place of camaraderie and team spirit.
Khu kỹ thuật là một nơi của tình đồng đội và tinh thần đồng đội.
Ah! Captain Nemo put in serenely. They've come in their dugouts?
Tuyệt vời! Thuyền trưởng Nemo bình tĩnh nói. Họ đã đến trên những chiếc thuyền dugout của họ rồi sao?
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Now some twenty dugout canoes were surrounding the Nautilus.
Bây giờ có khoảng hai mươi chiếc thuyền dugout đang bao quanh Nautilus.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)The formidable Viking longship had its origins in the humble dugout canoe, or log boat.
Những chiếc thuyền buồm Viking mạnh mẽ có nguồn gốc từ những chiếc thuyền dugout đơn giản, hay còn gọi là thuyền gỗ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesYou know? I'm talking about Jackie now. He wasn't even on the field. He was in the dugout.
Bạn biết không? Tôi đang nói về Jackie đây. Cậu ấy thậm chí không có mặt trên sân. Cậu ấy ở trong dugout.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsPlayer is not in crowded dugouts but spread out in the empty stands and every team, every game in Arizona.
Người chơi không có mặt trong những dugout đông đúc mà lại lan tỏa trên các khán đài trống và mọi đội, mọi trận đấu ở Arizona.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 CollectionJust then the dugout canoes drew nearer to the Nautilus, and a cloud of arrows burst over us.
Ngay lúc đó, những chiếc thuyền dugout tiến lại gần Nautilus, và một đám mây mũi tên trút xuống chúng tôi.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)New rules this year should keep the managers in the dugout during challenges.
Những quy tắc mới năm nay sẽ giữ cho các huấn luyện viên ở trong dugout trong suốt các thử thách.
Nguồn: Pop cultureI was in the dugout, next to Dean Trent.
Tôi ở trong dugout, bên cạnh Dean Trent.
Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3I got two season tickets behind the Yankee dugout for tonight.
Tôi có hai vé mùa giải phía sau dugout của Yankees cho tối nay.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.For the trip to Missouri, they built dugout canoes and packed everything they owned tightly inside.
Để đi Missouri, họ đã xây dựng những chiếc thuyền dugout và chất tất cả những gì họ sở hữu một cách chặt chẽ bên trong.
Nguồn: who was seriesbaseball dugout
khu kỹ thuật bóng chày
a trophy rack; a rack for baseball bats in the dugout; a drying rack for laundry.
tủ đựng cúp; giá để gậy bóng chày trong khu vực đánh cầu; giá phơi quần áo.
The baseball players sat in the dugout waiting for their turn to bat.
Các cầu thủ bóng chày ngồi trong khu kỹ thuật chờ đến lượt đánh.
The coach gave instructions to the players in the dugout.
Huấn luyện viên đưa ra hướng dẫn cho các cầu thủ trong khu kỹ thuật.
The team celebrated their victory in the dugout.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ trong khu kỹ thuật.
The dugout provided shelter from the rain during the game.
Khu kỹ thuật cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa trong trận đấu.
The dugout was filled with excitement as the team scored a home run.
Khu kỹ thuật tràn ngập sự phấn khích khi đội ghi được một cú home run.
The dugout is where the team strategizes during the game.
Khu kỹ thuật là nơi đội chiến lược hóa trong trận đấu.
The players grabbed their helmets and bats before heading to the dugout.
Các cầu thủ lấy mũ bảo hiểm và gậy trước khi ra về phía khu kỹ thuật.
The dugout was equipped with benches for the players to sit on.
Khu kỹ thuật được trang bị ghế băng để các cầu thủ ngồi.
Fans cheered loudly from the stands as the players emerged from the dugout.
Người hâm mộ cổ vũ lớn tiếng từ khán đài khi các cầu thủ xuất hiện từ khu kỹ thuật.
The dugout was a place of camaraderie and team spirit.
Khu kỹ thuật là một nơi của tình đồng đội và tinh thần đồng đội.
Ah! Captain Nemo put in serenely. They've come in their dugouts?
Tuyệt vời! Thuyền trưởng Nemo bình tĩnh nói. Họ đã đến trên những chiếc thuyền dugout của họ rồi sao?
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)Now some twenty dugout canoes were surrounding the Nautilus.
Bây giờ có khoảng hai mươi chiếc thuyền dugout đang bao quanh Nautilus.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)The formidable Viking longship had its origins in the humble dugout canoe, or log boat.
Những chiếc thuyền buồm Viking mạnh mẽ có nguồn gốc từ những chiếc thuyền dugout đơn giản, hay còn gọi là thuyền gỗ.
Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected SpeechesYou know? I'm talking about Jackie now. He wasn't even on the field. He was in the dugout.
Bạn biết không? Tôi đang nói về Jackie đây. Cậu ấy thậm chí không có mặt trên sân. Cậu ấy ở trong dugout.
Nguồn: What it takes: Celebrity InterviewsPlayer is not in crowded dugouts but spread out in the empty stands and every team, every game in Arizona.
Người chơi không có mặt trong những dugout đông đúc mà lại lan tỏa trên các khán đài trống và mọi đội, mọi trận đấu ở Arizona.
Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 CollectionJust then the dugout canoes drew nearer to the Nautilus, and a cloud of arrows burst over us.
Ngay lúc đó, những chiếc thuyền dugout tiến lại gần Nautilus, và một đám mây mũi tên trút xuống chúng tôi.
Nguồn: Twenty Thousand Leagues Under the Sea (Original Version)New rules this year should keep the managers in the dugout during challenges.
Những quy tắc mới năm nay sẽ giữ cho các huấn luyện viên ở trong dugout trong suốt các thử thách.
Nguồn: Pop cultureI was in the dugout, next to Dean Trent.
Tôi ở trong dugout, bên cạnh Dean Trent.
Nguồn: The Royal Lawyer (Silk) Season 3I got two season tickets behind the Yankee dugout for tonight.
Tôi có hai vé mùa giải phía sau dugout của Yankees cho tối nay.
Nguồn: The movie of Qiu Qiu.For the trip to Missouri, they built dugout canoes and packed everything they owned tightly inside.
Để đi Missouri, họ đã xây dựng những chiếc thuyền dugout và chất tất cả những gì họ sở hữu một cách chặt chẽ bên trong.
Nguồn: who was seriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay