hideout

[Mỹ]/ˈhaɪdˌaʊt/
[Anh]/'haɪd'aʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà ai đó có thể ẩn náu hoặc tìm nơi trú ẩn
Word Forms
số nhiềuhideouts

Cụm từ & Cách kết hợp

secret hideout

nơi ẩn náu bí mật

criminal hideout

nơi ẩn náu của tội phạm

Câu ví dụ

The gangster's hideout was discovered by the police.

Hang ổ của tên gangster đã bị cảnh sát phát hiện.

The children built a secret hideout in the backyard.

Những đứa trẻ đã xây một nơi ẩn náu bí mật trong sân sau.

The spy used the abandoned warehouse as a hideout.

Kẻ gián điệp đã sử dụng nhà kho bỏ hoang làm nơi ẩn náu.

The fugitive found refuge in an old cave hideout.

Kẻ bị truy nã đã tìm thấy nơi ẩn náu trong một hang động cổ.

The detective followed the suspect to his hideout.

Thám tử đã theo dõi nghi phạm đến nơi ẩn náu của hắn.

The rebels used the forest as their hideout.

Những người nổi dậy đã sử dụng khu rừng làm nơi ẩn náu của họ.

The criminal gang had multiple hideouts across the city.

Băng đảng tội phạm có nhiều nơi ẩn náu trên khắp thành phố.

The pirate captain's hideout was on a remote island.

Nơi ẩn náu của thuyền trưởng hải tặc nằm trên một hòn đảo xa xôi.

The treasure hunters searched for the hidden hideout of the legendary pirate.

Những thợ săn kho báu tìm kiếm nơi ẩn náu bí mật của tên hải tặc huyền thoại.

The hermit lived in a secluded hideout deep in the mountains.

Người ẩn dật sống trong một nơi ẩn náu hẻo lánh sâu trong núi.

Ví dụ thực tế

A little later, Dante wriggled into Miguel's attic hideout.

Sau một thời gian, Dante đã len vào nơi ẩn náu trên gác mái của Miguel.

Nguồn: Coco

Any idea how a bug got into one of Woodford's hideouts?

Bạn có ý tưởng nào về việc một con sâu đã xâm nhập vào một trong những nơi ẩn náu của Woodford không?

Nguồn: white2020

In August 1944, German security police discovered the hideout and arrested its occupants.

Vào tháng 8 năm 1944, cảnh sát an ninh Đức đã phát hiện ra nơi ẩn náu và bắt giữ những người chiếm giữ.

Nguồn: Introduction to World Celebrities

No, they won't leave without what they came for. We need to find a hideout.

Không, họ sẽ không rời đi nếu không có thứ họ cần. Chúng ta cần tìm một nơi ẩn náu.

Nguồn: Sherlock Original Soundtrack (Season 1)

French-led forces will now have to aim at driving the rebels out of their desert hideout.

Các lực lượng do Pháp dẫn đầu giờ sẽ phải hướng tới việc đẩy lùi những kẻ nổi loạn khỏi nơi ẩn náu sa mạc của họ.

Nguồn: BBC Listening February 2013 Collection

The Interior Ministry said the militants set fire at their offices as well as raiding their hideout.

Bộ Nội vụ cho biết những kẻ tấn công đã đốt văn phòng của họ cũng như đột kích nơi ẩn náu của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2017

Islamic State hideouts, vehicles and personnel were all targeted.

Những nơi ẩn náu, phương tiện và nhân sự của Nhà nước Hồi giáo đều là mục tiêu.

Nguồn: AP Listening Collection July 2015

A bomb blast collapsed his hideout last week, and the officials say the rubble may have hidden some victims.

Một vụ nổ bom đã phá hủy nơi ẩn náu của anh ta vào tuần trước, và các quan chức cho biết đống đổ nát có thể đã che giấu một số nạn nhân.

Nguồn: PBS English News

The Taliban in Afghanistan have angrily rejected accusations that militants attacking Pakistani security forces have their hideouts inside Afghanistan.

Những người Taliban ở Afghanistan đã tức giận bác bỏ những cáo buộc rằng những kẻ tấn công lực lượng an ninh Pakistan có nơi ẩn náu trong lãnh thổ Afghanistan.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

But in the warmth of their hideout, the cubs can gain vital strength.

Nhưng trong sự ấm áp của nơi ẩn náu, những con cúm có thể lấy lại sức mạnh quan trọng.

Nguồn: Nordic Wild Style Chronicles

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay