dune

[Mỹ]/djuːn/
[Anh]/dʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một đồi hoặc dãy cát được tích tụ bởi gió
Word Forms
số nhiềudunes

Cụm từ & Cách kết hợp

sand dune

cồn cát

rolling dunes

các đụn cát cuộn

desert dune

đụn cát sa mạc

vast dune field

cánh đồng đụn cát rộng lớn

Câu ví dụ

The dunes roll to the sea.

Những đụn cát trải dài đến biển.

sand dunes that were upbuilt by the wind.

Những đụn cát được hình thành bởi gió.

a line of sand dunes concealed the distant sea.

Một hàng đụn cát che giấu biển ở phía xa.

The boy galloped over the dunes barefoot.

Cậu bé phi nước đại trên những đụn cát không đi giày.

Dragging the fully laden boat across the sand dunes was no mean feat.

Kéo chiếc thuyền đầy tải qua những đụn cát là một nhiệm vụ không hề dễ dàng.

South part is mainly lake beach bar system, including lake shore dune ridge and lake shore corcass.

Phần Nam chủ yếu là hệ thống bãi biển, quán bar ven hồ, bao gồm các đồi cát ven hồ và xác cáp treo ven hồ.

Bad Lands National Park, Mount Rushmore, Black Hills, Devils Tower National Monument, Rocky Mountain National Park, Great Sand Dunes National Park, and Capulin Volcano National Monument.

Vườn quốc gia Bad Lands, Mount Rushmore, Black Hills, Tượng đài Quốc gia Devils Tower, Vườn quốc gia Rocky Mountain, Vườn quốc gia Great Sand Dunes và Tượng đài Quốc gia Núi lửa Capulin.

FOR all its paradisal waters, golden dunes and swanky “eco-lodges”, life in Kenya's coastal district of Kiunga, just a few miles from the border with Somalia, is hard.

Mặc dù có những vùng nước như thiên đường, những đụn cát vàng và các “khách sạn sinh thái” sang trọng, cuộc sống ở khu vực ven biển Kiunga của Kenya, chỉ cách biên giới với Somalia vài dặm, là rất khó khăn.

The Yakou beach on the right side of the typhoon track was rather stable, with only a slight silting in the belt of middle tide besides erodedm manmade dunes in the landward backshore.

Bãi biển Yakou ở phía bên phải của đường đi của cơn bão khá ổn định, chỉ có một lượng phù sa nhẹ trong vùng triều trung bình bên cạnh những đụn cát nhân tạo bị xói mòn ở bờ biển phía sau.

It receives its name from the echoing Shhhh that the sand makes as you step on its surface.Visitors here can try camel rides, can parasail, can slide the dunes or simply build sand castles.

Nó có tên từ âm Shhhh vang vọng mà cát tạo ra khi bạn bước lên bề mặt của nó.Du khách ở đây có thể cưỡi lạc đà, có thể dù lượn, có thể trượt trên những đụn cát hoặc đơn giản là xây lâu đài cát.

Ví dụ thực tế

Other beetles can move very quickly over the dunes.

Những loài bọ cánh cứng khác có thể di chuyển rất nhanh trên những cồn cát.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

But I saw the sand dunes, and I was quite impressed.

Nhưng tôi đã thấy những cồn cát và tôi rất ấn tượng.

Nguồn: American English dialogue

Zig-zagging and jumping, she uses the dunes to mask her location.

Luồn lách và nhảy, cô ta sử dụng các cồn cát để che giấu vị trí của mình.

Nguồn: The mysteries of the Earth

The sun sets on the dunes.

Mặt trời lặn trên các cồn cát.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Many insects that you find on the dunes are garbage eaters.

Nhiều loài côn trùng mà bạn tìm thấy trên các cồn cát là loài ăn rác.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Bill Smith said he was excited to see the sand dunes in person.

Bill Smith nói anh ấy rất vui khi được nhìn thấy các cồn cát bằng mắt thường.

Nguồn: VOA Slow English - America

When sand moves and forms new dunes, it varies everything in its path.

Khi cát di chuyển và tạo ra các cồn cát mới, mọi thứ trên đường đi của nó đều thay đổi.

Nguồn: VOA Video Highlights

Around us is an almost hallucinatory landscape, the ergs or great sand dunes.

Xung quanh chúng ta là một cảnh quan gần như ảo giác, các ergs hoặc các cồn cát lớn.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

But Africa isn't all sand and dunes.

Nhưng Châu Phi không chỉ toàn cát và các cồn cát.

Nguồn: National Geographic (Children's Section)

Just outside the limits of Siwa, tremendous and imposing sand dunes linger, constantly threatening to advance.

Ngay bên ngoài giới hạn của Siwa, những cồn cát to lớn và hùng vĩ luôn luôn đe dọa tiến lên.

Nguồn: Listening Digest

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay