dunes

[Mỹ]/djuːnz/
[Anh]/duːnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của đụn cát; những đồi cát hình thành bởi gió

Cụm từ & Cách kết hợp

sand dunes

cồn cát

dune landscape

khung cảnh sa mạc

dune ecosystem

hệ sinh thái đụn cát

dunes formation

quá trình hình thành đụn cát

coastal dunes

đụn cát ven biển

dunes habitat

môi trường sống của đụn cát

dunes area

khu vực đụn cát

dunes trail

đường mòn đụn cát

dunes wildlife

động vật hoang dã ở đụn cát

dunes adventure

cuộc phiêu lưu ở đụn cát

Câu ví dụ

the children played joyfully on the sandy dunes.

Những đứa trẻ chơi đùa vui vẻ trên những đụn cát.

we watched the sunset over the rolling dunes.

Chúng tôi đã xem hoàng hôn trên những đụn cát uốn lượn.

the wind shaped the dunes into beautiful formations.

Gió đã tạo ra những hình dạng tuyệt đẹp từ những đụn cát.

hiking through the dunes can be quite challenging.

Đi bộ đường dài xuyên qua các đụn cát có thể khá thử thách.

the desert is known for its vast dunes.

Sa mạc nổi tiếng với những đụn cát rộng lớn.

sand dunes are formed by the movement of wind.

Các đụn cát được hình thành bởi sự chuyển động của gió.

we camped near the dunes for the night.

Chúng tôi đã cắm trại gần các đụn cát vào một đêm.

many animals adapt to life in the dunes.

Nhiều loài động vật thích nghi với cuộc sống trong các đụn cát.

the dunes were covered in vibrant wildflowers.

Những đụn cát được bao phủ bởi những loài hoa dại rực rỡ.

exploring the dunes can reveal unique ecosystems.

Khám phá các đụn cát có thể tiết lộ những hệ sinh thái độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay