sandhills

[Mỹ]/[ˈsændhɪlz]/
[Anh]/[ˈsændhɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các khu vực đồi cát nhấp nhô nhẹ nhàng; một vùng đồi cát

Cụm từ & Cách kết hợp

walking sandhills

đi bộ trên các đồi cát

sandhills region

khu vực đồi cát

across sandhills

qua các đồi cát

rolling sandhills

các đồi cát cuộn sóng

sandhills view

khung cảnh đồi cát

near sandhills

gần các đồi cát

sandhills landscape

khung cảnh đồi cát

explore sandhills

khám phá các đồi cát

through sandhills

qua các đồi cát

sandhills area

khu vực đồi cát

Câu ví dụ

we hiked through the rolling sandhills, enjoying the scenic views.

Chúng tôi đã đi bộ đường dài qua những đồi cát cuộn mình, tận hưởng những cảnh quan tuyệt đẹp.

the wind sculpted the sandhills into fascinating shapes.

Gió đã điêu khắc những đồi cát thành những hình dạng hấp dẫn.

the children loved playing and sliding down the sandhills.

Trẻ em rất thích chơi đùa và trượt xuống những đồi cát.

the vast sandhills stretched as far as the eye could see.

Những đồi cát rộng lớn trải dài đến tận cùng tầm mắt.

the researchers studied the unique ecosystem of the sandhills.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu hệ sinh thái độc đáo của những đồi cát.

we camped among the towering sandhills under a starry sky.

Chúng tôi đã cắm trại giữa những đồi cát cao chót vót dưới bầu trời đầy sao.

the sandhills provided a natural barrier against the wind.

Những đồi cát cung cấp một hàng rào tự nhiên chống lại gió.

the sandhills are a fragile environment, easily eroded.

Những đồi cát là một môi trường mong manh, dễ bị xói mòn.

we drove along a dirt road through the expansive sandhills.

Chúng tôi lái xe dọc theo một con đường đất qua những đồi cát rộng lớn.

the sandhills were home to several species of desert plants.

Những đồi cát là nơi sinh sống của nhiều loài thực vật sa mạc.

the sunset cast long shadows across the golden sandhills.

Bức hoàng hôn đổ những bóng dài trên những đồi cát vàng óng.

the sandhills offered a challenging but rewarding hiking experience.

Những đồi cát mang đến một trải nghiệm đi bộ đường dài đầy thử thách nhưng đáng rewarding.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay